Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巅峰
diān fēng

đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.); đỉnh điểm (của một nền văn minh, v.v.)

Cụm từ
diān

đỉnh

Từ vựng
diān

giống như 巔|巅[dian1]; đỉnh; chóp núi; đỉnh núi

Từ vựng
luán

dãy núi

Từ vựng
巍然屹立
wēi rán yì lì

đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
巍然
wēi rán

hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng

Cụm từ
巍巍
wēi wēi

sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
巍峨
wēi é

cao lớn; sừng sững; tráng lệ

Cụm từ
巍山县
Wēi shān xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县
Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
wēi

cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]

Từ vựng
yán

biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
岿
kuī

cao lớn uy nghi (của núi); đồi núi

Từ vựng
chán

(văn học) dốc đứng; hiểm trở; lởm chởm; dựng đứng

Từ vựng

hẻm núi; khe sâu

Từ vựng
𫶕
yíng

dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng
𫶕
hōng

(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; giống như 訇[hong1]

Từ vựng
lóng

dốc; cheo leo (của núi)

Từ vựng

tên địa danh ở Tứ Xuyên

Danh từ riêng
guī

chim cu; lượng quay của bánh xe

Từ vựng
岳麓书院
Yuè lù Shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

Cụm từ
岳麓区
Yuè lù qū

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓
Yuè lù

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳得尔歌
yuè dé ěr gē

hát yodel

Cụm từ
岳塘区
Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘
Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
yuè

núi cao; đỉnh cao nhất của dãy núi

Từ vựng
屿

đảo nhỏ

Từ vựng
岭东区
Lǐng dōng qū

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
岭东
Lǐng dōng

quận Lingdong của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ