Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(tin học) chuỗi công cụ
hộp công cụ
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
máy công cụ
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính)
sách tham khảo (như từ điển, niên giám, địa chí v.v.)
(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
công cụ; dụng cụ; đồ dùng; phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
công binh
nghỉ phép do chấn thương
chấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc
Bộ Công nghiệp và Công nghệ thông tin (viết tắt)
bữa ăn công việc
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm
khối lượng công việc; khối lượng lao động
làm việc quá sức
trí nhớ làm việc
bảng công việc
người lao động
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
(máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)
trạm làm việc (máy tính)
người nghiện công việc
quy trình làm việc
quy trình làm việc
bàn làm việc; trạm làm việc
quần áo làm việc
giờ làm việc
ngày làm việc; ngày trong tuần