Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giai cấp làm công ăn lương
thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])
công bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết
loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
kỹ thuật học; ngành kỹ thuật
đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
ngành kỹ thuật trong học thuật
khu vực công nghiệp và khai thác mỏ
công nghiệp và khai khoáng
điều kiện làm việc (của thiết bị)
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc
Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830
thiết kế công nghiệp
hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]
đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp
khu công nghiệp
các quốc gia công nghiệp hóa
hàng hóa công nghiệp
khu công nghiệp
quốc gia công nghiệp hóa
công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa
G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)
công nghiệp
trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]
thời gian dành cho dự án; ngày hoàn thành
công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]