Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
工薪族
gōng xīn zú

giai cấp làm công ăn lương

Cụm từ
工签
gōng qiān

thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])

Viết tắt
工笔
gōng bǐ

công bút, phương pháp hội họa truyền thống Trung Quốc đặc trưng bởi kỹ thuật bút tỉ mỉ và miêu tả chi tiết

Cụm từ
工种
gōng zhǒng

loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)

Cụm từ
工程师
gōng chéng shī

kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
工程学
gōng chéng xué

kỹ thuật học; ngành kỹ thuật

Cụm từ
工程图学
gōng chéng tú xué

đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
工程图
gōng chéng tú

đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
工程
gōng chéng

kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

Cụm từ
工科
gōng kē

ngành kỹ thuật trong học thuật

Cụm từ
工矿用地
gōng kuàng yòng dì

khu vực công nghiệp và khai thác mỏ

Cụm từ
工矿
gōng kuàng

công nghiệp và khai khoáng

Cụm từ
工况
gōng kuàng

điều kiện làm việc (của thiết bị)

Cụm từ
工欲善其事,必先利其器
gōng yù shàn qí shì , bì xiān lì qí qì

Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công một công việc

Thành ngữ
工业革命
Gōng yè Gé mìng

Cách mạng Công nghiệp, khoảng năm 1750-1830

Cụm từ
工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

Cụm từ
工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
工业学校
gōng yè xué xiào

trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]

Cụm từ
工业大学
gōng yè dà xué

đại học kỹ thuật; trường đại học công nghiệp

Cụm từ
工业园区
gōng yè yuán qū

khu công nghiệp

Cụm từ
工业国
gōng yè guó

các quốc gia công nghiệp hóa

Cụm từ
工业品
gōng yè pǐn

hàng hóa công nghiệp

Cụm từ
工业区
gōng yè qū

khu công nghiệp

Cụm từ
工业化国家
gōng yè huà guó jiā

quốc gia công nghiệp hóa

Cụm từ
工业化
gōng yè huà

công nghiệp hóa; quá trình công nghiệp hóa

Cụm từ
工业七国集团
Gōng yè Qī guó Jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
工业
gōng yè

công nghiệp

Cụm từ
工校
gōng xiào

trường kỹ thuật; viết tắt của 工業學校|工业学校[gong1 ye4 xue2 xiao4]

Viết tắt
工期
gōng qī

thời gian dành cho dự án; ngày hoàn thành

Cụm từ
工会
gōng huì

công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ