Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
工时
gōng shí

giờ công

Cụm từ
工于心计
gōng yú xīn jì

mưu mô; tính toán

Cụm từ
工整
gōng zhěng

làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

Cụm từ
工房
gōng fáng

xưởng làm việc; nhà ở tạm thời cho công nhân; khu nhà ở của công nhân

Cụm từ
工厂
gōng chǎng

nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]

Cụm từ
工序
gōng xù

quy trình làm việc; quy trình

Cụm từ
工布江达县
Gōng bù jiāng dá xiàn

huyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
工布江达
Gōng bù jiāng dá

huyện Gongbo'gyamda, tiếng Tạng: Kong po rgya mda' rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
工尺谱
gōng chě pǔ

kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc

Cụm từ
工寮
gōng liáo

(Đài Loan) túp lều ký túc cho công nhân tại chỗ; nhà lán công nhân

Cụm từ
工学院
gōng xué yuàn

trường kỹ thuật; đại học kỹ thuật

Cụm từ
工学
gōng xué

kỹ thuật; khoa học công nghiệp

Cụm từ
工字钢
gōng zì gāng

thép hình chữ I

Cụm từ
工字梁
gōng zì liáng

dầm chữ I

Cụm từ
工委
gōng wěi

ủy ban công tác

Cụm từ
工夫茶
gōng fu chá

loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan; biến thể của 功夫茶[gong1 fu5 cha2]

Cụm từ
工夫
gōng fu

khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng; lao động; nỗ lực

Cụm từ
工坊
gōng fáng

xưởng

Cụm từ
工地秀
gōng dì xiù

buổi hòa nhạc tổ chức tại công trình bất động sản để thu hút người mua nhà (Đài Loan)

Cụm từ
工地
gōng dì

công trường

Cụm từ
工单
gōng dān

lệnh công việc

Cụm từ
工商银行
Gōng Shāng Yín háng

Ngân hàng Công thương Trung Quốc

Cụm từ
工商管理硕士
gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
工商界
gōng shāng jiè

ngành công nghiệp; giới kinh doanh

Cụm từ
工商业
gōng shāng yè

kinh doanh

Cụm từ
工商
gōng shāng

công nghiệp và thương mại

Cụm từ
工口
ēi luó

khiêu dâm (từ mượn bắt chước hình dạng chữ katakana エロ của tiếng Nhật, phát âm là "ero")

Cụm từ
工友
gōng yǒu

nhân viên làm việc lặt vặt (lao công, người làm vườn, v.v.) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ; (cũ) công nhân; đồng nghiệp

Cụm từ
工匠
gōng jiàng

thợ thủ công; thợ rèn

Cụm từ
工分
gōng fēn

điểm công (đơn vị đo lường công việc hoàn thành ở công xã nông thôn trong thời kỳ kinh tế kế hoạch của Trung Quốc)

Cụm từ