Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
左权
Zuǒ quán

huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
左支右绌
zuǒ zhī yòu chù

lâm vào hoàn cảnh khó khăn

Cụm từ
左撇子
zuǒ piě zi

thuận tay trái

Cụm từ
左拉
Zuǒ lā

Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp

Cụm từ
左手
zuǒ shǒu

tay trái; phía bên trái

Cụm từ
左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
左思
Zuǒ Sī

Tả Tư (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn

Cụm từ
左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

Cụm từ
左岸
Zuǒ àn

Bờ Trái (ở Paris)

Cụm từ
左对齐
zuǒ duì qí

căn trái (trong sắp chữ)

Cụm từ
左宗棠鸡
Zuǒ Zōng táng jī

gà Tướng Tả, món gà chiên giòn

Cụm từ
左宗棠
Zuǒ Zōng táng

Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc

Cụm từ
左字头
zuǒ zì tóu

thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán

Cụm từ
左嗓子
zuǒ sǎng zi

giọng hát lệch tông; người hát lệch tông

Cụm từ
左右开弓
zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai chân (bóng đá)

Thành ngữ
左右逢源
zuǒ yòu féng yuán

nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía

Thành ngữ
左右袒
zuǒ yòu tǎn

nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn

Cụm từ
左右为难
zuǒ yòu wéi nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan

Thành ngữ
左右手
zuǒ yòu shǒu

hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy

Cụm từ
左右勾拳
zuǒ yòu gōu quán

cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai

Cụm từ
左右共利
zuǒ yòu gòng lì

thuận cả hai tay

Cụm từ
左右两难
zuǒ yòu liǎng nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử

Thành ngữ
左右
zuǒ yòu

trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng

Cụm từ
左口鱼
zuǒ kǒu yú

cá bơn

Cụm từ
左前卫
zuǒ qián wèi

tiền vệ trái (vị trí bóng đá)

Cụm từ
左券在握
zuǒ quàn zài wò

nắm chắc thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
左券
zuǒ quàn

một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ

Cụm từ
左倾机会主义
zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Cụm từ
左倾
zuǒ qīng

nghiêng về cánh tả; tiến bộ

Cụm từ
左传
Zuǒ Zhuàn

Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1…

Cụm từ