Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
lâm vào hoàn cảnh khó khăn
thuận tay trái
Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp
tay trái; phía bên trái
suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi
Tả Tư (thế kỷ 3), nhà văn và nhà thơ thời Tấn
đi theo con đường quanh co
Bờ Trái (ở Paris)
căn trái (trong sắp chữ)
gà Tướng Tả, món gà chiên giòn
Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán
giọng hát lệch tông; người hát lệch tông
nghĩa đen: bắn cung hai bên (thành ngữ); nghĩa bóng: thể hiện sự thuận thục cả hai tay; tát tay này rồi đến tay kia, liên tiếp; đá tốt cả hai chân (bóng đá)
nghĩa đen: khơi nước bên trái bên phải (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gì cũng thuận lợi; mọi việc đều suôn sẻ; hưởng lợi từ cả hai phía
nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
thuận cả hai tay
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử
trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng
cá bơn
tiền vệ trái (vị trí bóng đá)
nắm chắc thành công (thành ngữ)
một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
chủ nghĩa cơ hội cánh tả
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1…