Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
云里雾里
yún lǐ wù lǐ

giữa mây và sương mù; (bóng) bối rối; hoang mang

Cụm từ
云华
yún huá

mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum

Cụm từ
云英
yún yīng

mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum

Cụm từ
云芝
yún zhī

nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)

Cụm từ
云县
Yún xiàn

huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
云端
yún duān

cao trên mây; (tin học) đám mây

Cụm từ
云窗雾槛
yún chuāng wù kǎn

mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây

Thành ngữ
云石斑鸭
yún shí bān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)

Cụm từ
云石
yún shí

đá cẩm thạch

Cụm từ
云盘
yún pán

dịch vụ lưu trữ đám mây

Cụm từ
云珠
yún zhū

muscovit, mica (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum

Cụm từ
云片糕
yún piàn gāo

một loại bánh

Cụm từ
云烟
yún yān

sương; khói; mây

Cụm từ
云溪区
Yún xī qū

quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
云溪
Yún xī

quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
云涌
yún yǒng

số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên

Cụm từ
云液
yún yè

muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum

Cụm từ
云消雾散
yún xiāo wù sàn

mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết

Thành ngữ
云浮市
Yún fú Shì

thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
云浮
Yún fú

thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc

Cụm từ
云泥之别
yún ní zhī bié

(ví von) khác biệt một trời một vực

Cụm từ
云沙
yún shā

mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum

Cụm từ
云气
yún qì

sương mù

Cụm từ
云母
yún mǔ

mica

Cụm từ
云梯
yún tī

thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi

Cụm từ
云林县
Yún lín xiàn

huyện Vân Lâm ở Đài Loan

Cụm từ
云林
Yún lín

huyện Vân Lâm ở Đài Loan

Cụm từ
云杉
yún shān

cây vân sam

Cụm từ
云朵
yún duǒ

một đám mây

Cụm từ
云散风流
yún sàn fēng liú

nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình thường

Thành ngữ