Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giữa mây và sương mù; (bóng) bối rối; hoang mang
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
nấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
huyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
cao trên mây; (tin học) đám mây
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cẩm thạch (Marmaronetta angustirostris)
đá cẩm thạch
dịch vụ lưu trữ đám mây
muscovit, mica (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
một loại bánh
sương; khói; mây
quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
quận Yunxi của thành phố Yueyang 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
số lượng lớn; mạnh mẽ; nghĩa đen: mây cuồn cuộn dâng lên
muskovit, mica (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Muscovitum
mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết
thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Vân Phù ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
(ví von) khác biệt một trời một vực
mica, vân thạch (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
sương mù
mica
thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ; thang cứu hỏa; bậc thang bằng đá trên núi
huyện Vân Lâm ở Đài Loan
huyện Vân Lâm ở Đài Loan
cây vân sam
một đám mây
nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình thường