Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
tiền lẻ
tiền tiêu vặt; trợ cấp; tiền xài
tiền mặt lẻ
chi phí lặt vặt; tiền lặt vặt; tiền tiêu vặt
độ cong bằng không; phẳng
nửa đêm; giờ không
rời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác
lỗ hổng zero-day (máy tính)
zero-day (tấn công, lỗ hổng, v.v.) (tin học)
nghĩa đen: nhóm số không; một cách gọi khác của khí trơ hay khí hiếm 惰性氣體|惰性气体
phần của một số bị lược bỏ khi làm tròn xuống
làm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
rải rác
vận tải hàng lẻ (LTL) (giao thông)
làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
không rác thải
không độ
nền kinh tế gig
công việc tạm thời; việc vặt
không khoan nhượng
không có kiến thức trước đó (trong một lĩnh vực học tập)
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ giữa các bữa
cửa hàng; cửa hàng bán lẻ
nhà bán lẻ; chủ cửa hàng; thương nhân bán lẻ
bán lẻ; bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ
trò chơi tổng bằng không (kinh tế)
tổng bằng không (trong trò chơi, kinh tế, v.v.)
(thông tục) đồ ăn vặt
lò phản ứng công suất bằng không