Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 272/1680

距状皮层jù zhuàng pí céng

vùng vỏ não cựa

Cụm từ
距今jù jīn

trước hiện tại; (một thời gian dài) trước đây

Cụm từ

cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)

Từ vựng
跛足bǒ zú

què

Cụm từ
跛脚bǒ jiǎo

khập khiễng; người què

Cụm từ
跛子bǒ zi

người què; người khập khiễng

Cụm từ

đi khập khiễng; què; tật nguyền

Từ vựng
shān

dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]

Từ vựng

yếu, khập khiễng

Từ vựng
跗猴fū hóu

vượn mắt cú

Cụm từ

mu bàn chân; xương cổ chân

Từ vựng
zhí

biến thể của 蹠[zhi2]

Từ vựng
dié

lê bước

Từ vựng
跑龙套pǎo lóng tào

đóng vai nhỏ

Cụm từ
跑马灯pǎo mǎ dēng

đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự…

Cụm từ
跑马厅pǎo mǎ tīng

đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
跑马山Pǎo mǎ Shān

núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên

Cụm từ
跑马场pǎo mǎ chǎng

trường đua ngựa

Cụm từ
跑马地Pǎo mǎ dì

Happy Valley (quận thuộc Hồng Kông)

Cụm từ
跑马圈地pǎo mǎ quān dì

tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)

Thành ngữ
跑马pǎo mǎ

đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh

Cụm từ
跑题pǎo tí

lạc đề; chệch khỏi chủ đề

Cụm từ
跑鞋pǎo xié

giày chạy

Cụm từ
跑电pǎo diàn

rò điện

Cụm từ
跑表pǎo biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
跑酷pǎo kù

parkour (từ mượn)

Cụm từ
跑道pǎo dào

đường chạy; đường đua; đường băng (tức đường bay)

Cụm từ
跑遍pǎo biàn

đi khắp nơi; lùng sục (cả thành phố)

Cụm từ
跑车pǎo chē

xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)

Cụm từ
跑路pǎo lù

đi bộ; (khẩu ngữ) bỏ trốn; tẩu thoát

Khẩu ngữ
跑跑颠颠pǎo pǎo diān diān

làm việc tất bật; luôn di chuyển; chạy quanh lo liệu nhiều việc

Cụm từ
跑走pǎo zǒu

trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy

Cụm từ
跑赢pǎo yíng

(tài chính) vượt trội hơn (thị trường); vượt qua (lạm phát)

Cụm từ
跑警报pǎo jǐng bào

chạy đi trú ẩn

Cụm từ
跑调pǎo diào

lệch tông hoặc lạc điệu (khi hát) (thông tục)

Cụm từ
跑腿子pǎo tuǐ zi

(phương ngữ) sống độc thân; độc thân

Cụm từ
跑腿儿pǎo tuǐ r

chạy việc vặt

Cụm từ
跑腿pǎo tuǐ

chạy việc vặt

Cụm từ
跑肚pǎo dù

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
跑者pǎo zhě

người chạy

Cụm từ
跑票pǎo piào

bỏ phiếu không theo đường lối đảng; bỏ phiếu trái với cam kết

Cụm từ
跑神儿pǎo shén r

mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
跑法pǎo fǎ

phong cách chạy; kỹ thuật chạy đua

Cụm từ
跑江湖pǎo jiāng hú

kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v

Cụm từ
跑步者pǎo bù zhě

người chạy

Cụm từ
跑步机pǎo bù jī

máy chạy bộ; máy chạy

Cụm từ
跑步pǎo bù

chạy; chạy bộ; (quân đội) diễu hành nhanh

Cụm từ
跑掉pǎo diào

chạy trốn; chạy mất dép

Cụm từ
跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào

hoà thượng có thể chạy, nhưng chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Tao sẽ tóm mày sớm thôi

Thành ngữ
跑垒员pǎo lěi yuán

vận động viên chạy (trong bóng chày)

Cụm từ
跑垒pǎo lěi

chạy giữa các gôn (trong bóng chày)

Cụm từ
跑堂儿的pǎo táng r de

bồi bàn

Cụm từ
跑堂pǎo táng

bồi bàn (xưa)

Cụm từ
跑团pǎo tuán

trò chơi nhập vai trên bàn

Cụm từ
跑味儿pǎo wèi r

mất hương vị

Cụm từ
跑味pǎo wèi

mất hương vị

Cụm từ
跑分pǎo fēn

(tin học) chấm điểm hiệu năng máy tính, điện thoại, CPU, v.v.; điểm kiểm tra hiệu năng; (thể thao) điểm số (đơn vị ghi điểm trong cricket)…

Cụm từ
跑刀pǎo dāo

giày trượt băng tốc độ (dành cho trượt băng)

Cụm từ
跑出pǎo chū

chạy ra

Cụm từ
跑来跑去pǎo lái pǎo qù

chạy tới chạy lui; chạy xung quanh

Cụm từ
跑了和尚,跑不了寺pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì

nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
跑了和尚跑不了庙pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào

nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ); lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại; Ta sẽ bắt được ngươi…

Thành ngữ
pǎo

chạy; chạy trốn; bỏ trốn; chạy quanh (làm việc vặt, v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bốc hơi; (bổ ngữ động từ) đi; mất

Từ vựng

dẫm; đạp; đi nhón chân

Từ vựng
跏趺jiā fū

ngồi tư thế hoa sen

Cụm từ
jiā

ngồi bắt chéo chân

Từ vựng
tuó

vấp; ngốn thời gian

Từ vựng

ngồi xổm

Từ vựng
跌风diē fēng

giá giảm; thị trường con gấu

Cụm từ
跌进diē jìn

rơi vào; giảm xuống dưới một mức nhất định

Cụm từ
跌跤diē jiāo

ngã xuống; bị ngã

Cụm từ
跌跌跄跄diē diē qiàng qiàng

đi lảo đảo

Cụm từ