Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
零八宪章
Líng bā Xiàn zhāng

Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008

Cụm từ
零备件
líng bèi jiàn

phụ tùng; bộ phận thay thế

Cụm từ
零件
líng jiàn

bộ phận; linh kiện

Cụm từ
零乱
líng luàn

lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
零下
líng xià

dưới không

Cụm từ
零丁
líng dīng

biến thể của 伶仃[ling2 ding1]

Cụm từ
líng

không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán học) số dư (sau phép chia); thêm…

Từ vựng
云龙县
Yún lóng xiàn

huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
云龙区
Yún lóng qū

quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
云龙
Yún lóng

quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
云鬓
yún bìn

tóc người phụ nữ đẹp, dày

Cụm từ
云头
yún tóu

đầu mây; đỉnh mây

Cụm từ
云霭
yún ǎi

mây trôi

Cụm từ
云雾径迹
yún wù jìng jì

vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)

Cụm từ
云雾
yún wù

mây và sương mù

Cụm từ
云霄飞车
yún xiāo fēi chē

tàu lượn siêu tốc

Cụm từ
云霄县
Yún xiāo xiàn

huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
云霄
yún xiāo

bầu trời

Cụm từ
云雨
yún yǔ

nghĩa đen: mây mưa; bóng: quan hệ tình dục

Cụm từ
云集
yún jí

tập hợp (thành đám đông); hội tụ; tụ họp

Cụm từ
云雀
yún què

(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)

Cụm từ
云隙光
yún xì guāng

tia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời

Cụm từ
云阳县
Yún yáng Xiàn

Yunyang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
云阳
Yún yáng

Vân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
云游
yún yóu

đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)

Cụm từ
云贵高原
Yún Guì gāo yuán

cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam

Cụm từ
云贵川
Yún Guì Chuān

Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên

Cụm từ
云豹
yún bào

báo gấm (Neofelis nebulosa)

Cụm từ
云豆
yún dòu

biến thể của 芸豆[yun2 dou4]

Cụm từ
云计算
yún jì suàn

điện toán đám mây

Cụm từ