Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008
phụ tùng; bộ phận thay thế
bộ phận; linh kiện
lộn xộn; mất trật tự hoàn toàn
dưới không
biến thể của 伶仃[ling2 ding1]
không; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặt; lẻ (của số); (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn); (trong toán học) số dư (sau phép chia); thêm…
huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Vân Nam
quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Vân Long của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô; huyện Vân Long trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
tóc người phụ nữ đẹp, dày
đầu mây; đỉnh mây
mây trôi
vệt mây (dấu vết của hạt ion hóa trong buồng mây)
mây và sương mù
tàu lượn siêu tốc
huyện Yunxiao ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
bầu trời
nghĩa đen: mây mưa; bóng: quan hệ tình dục
tập hợp (thành đám đông); hội tụ; tụ họp
(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis)
tia sáng kẽ mây; tia nắng mặt trời
Yunyang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Vân Dương, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
đi lang thang (thường nói về tu sĩ lang thang)
cao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây và rìa phía nam của Tứ Xuyên, Hồ Bắc và Hồ Nam
Vân Nam, Quý Châu và Tứ Xuyên
báo gấm (Neofelis nebulosa)
biến thể của 芸豆[yun2 dou4]
điện toán đám mây