Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
进水闸進水閘

jìn shuǐ zhá

进水闸 là gì?

进水闸 [jìn shuǐ zhá] có nghĩa là cửa nhận nước; cống đầu vào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 进水闸 trong tiếng Việt

  1. cửa nhận nước
  2. cống đầu vào

Cách đọc và ghi nhớ 进水闸

进水闸 được đọc là jìn shuǐ zhá, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa nhận nước; cống đầu vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan