Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn
ghế sau; yên sau
năm sau nữa
hậu cung; phòng của phi tần trong cung đình
học giả hoặc học trò thời phong kiến Trung Quốc
(thông tục) mẹ kế
mẹ kế (thông tục)
mắc phải (đặc điểm,...)
ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc phải (không phải bẩm sinh hoặc di truyền); hậu nghiệm
Houbi, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội
người thừa kế; hậu duệ; đời sau
Nhà Hậu Đường thời Ngũ Đại (923-936)
dư vị
Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]
tiến trình chạy nền (tin học)
khu vực hậu trường; người hỗ trợ phía sau; (tin học) phần hậu cảnh; chạy nền
nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
nửa sau của cuộc đời
hiệp hai (của cuộc thi đấu thể thao)
nửa sau
hậu cần quân sự
hậu cần
năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu; tác dụng chậm
hậu vị trí (ngữ pháp)
hai cái sau
ngày mốt