Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
后备军
hòu bèi jūn

quân dự bị

Cụm từ
后备箱
hòu bèi xiāng

cốp xe; thùng xe (ô tô)

Cụm từ
后备
hòu bèi

dự bị; dự phòng

Cụm từ
后信号灯
hòu xìn hào dēng

đèn xi-nhan sau của xe

Cụm từ
后来居上
hòu lái jū shàng

nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua thầy

Thành ngữ
后来
hòu lái

sau này; sau đó; mới đến

Cụm từ
后任
hòu rèn

người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này

Cụm từ
后代
hòu dài

hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau

Cụm từ
后付
hòu fù

thanh toán sau; trả sau

Cụm từ
后人
hòu rén

thế hệ sau

Cụm từ
后事
hòu shì

sự kiện tương lai; và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết); sắp xếp tang lễ

Cụm từ
后世
hòu shì

hậu thế

Cụm từ
hòu

phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu

Từ vựng
律诗
lǜ shī

thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần

Cụm từ
律法
lǜ fǎ

luật pháp

Cụm từ
律条
lǜ tiáo

một điều luật

Cụm từ
律政司
Lǜ zhèng sī

Bộ Tư pháp (Hồng Kông)

Cụm từ
律所
lǜ suǒ

hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])

Viết tắt
律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

hãng luật

Cụm từ
律师
lǜ shī

luật sư

Cụm từ
律吕
lǜ lǚ

cao độ; âm luật

Cụm từ
律动
lǜ dòng

nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng

Cụm từ

luật

Từ vựng
huái

dùng trong 徘徊[pai2 huai2]

Từ vựng
yáng

đi qua đi lại

Từ vựng
hěn

(phó từ mức độ); khá; rất; cực kỳ

Từ vựng
徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ

làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

Thành ngữ
徇情枉法
xùn qíng wǎng fǎ

xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]

Cụm từ
徇情
xùn qíng

hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị

Cụm từ