Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quân dự bị
cốp xe; thùng xe (ô tô)
dự bị; dự phòng
đèn xi-nhan sau của xe
nghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua thầy
sau này; sau đó; mới đến
người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này
hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
thanh toán sau; trả sau
thế hệ sau
sự kiện tương lai; và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết); sắp xếp tang lễ
hậu thế
phía sau; đằng sau; sau này; sau; sau đó; hậu
thơ luật; thể thơ chặt chẽ với tám câu, mỗi câu có 5, 6 hoặc 7 âm tiết và các câu chẵn có vần
luật pháp
một điều luật
Bộ Tư pháp (Hồng Kông)
hãng luật (viết tắt của 律師事務所|律师事务所[lu:4 shi1 shi4 wu4 suo3])
hãng luật
luật sư
cao độ; âm luật
nhịp điệu; chuyển động nhịp nhàng
luật
dùng trong 徘徊[pai2 huai2]
đi qua đi lại
(phó từ mức độ); khá; rất; cực kỳ
(thành ngữ) lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị