Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cánh sau (của côn trùng)
hậu vị từ; hậu tố; từ đặt sau
bổ nghĩa sau (ngữ pháp)
đặt sau (ví dụ: trong ngữ pháp); hậu vị trí
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
xem 後繼無人|后继无人[hou4 ji4 wu2 ren2]
cạnh sau (cánh máy bay)
hậu tố (ngôn ngữ học)
backend (máy tính)
một vòng nhào lộn ngửa; lộn ngược
Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)
hỗ trợ; chống lưng
boong sau
thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
động vật đa bào; giới động vật
thế hệ trẻ; thanh niên; người trẻ tuổi
chủ nghĩa hậu hiện đại
cha dượng
Nhà Hậu Yên thời Thập lục quốc (384-409)
đèn hậu
gương chiếu hậu (Đài Loan)
Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Phạm Diệp 范曄|范晔[Fan4 Ye4] biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4], gồm 120 quyển
Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)
Hậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)
Houhai, một hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh
mẹ kế
phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng
hậu thực dân