Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4]
đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc
danh sách công việc cần làm
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)
chưa giải quyết; đang chờ giải pháp
(khẩu ngữ) thích
sắp sửa
đang điều tra; hiện chưa biết
còn tiếp
suất ăn chờ (Đài Loan)
(người mẹ mang thai) chờ sinh
chờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ
chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]
đợi một chút; dừng lại một lát
chờ chết; bị động không thể chống đỡ
đợi được thông báo; đang chờ câu trả lời
chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc
hoa anh thảo
chờ quyết định; đang chờ xử lý
(văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả
trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi
bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
cách đối xử với người khác
đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)
DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)
đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ
biến thể cũ của 往[wang3]
đi; đến
ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu