Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
xùn

nhượng bộ; bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.); cách phát âm tại Đài Loan [xun2]; tuân theo; phơi bày công khai; biến thể của 侚[xun4]; biến thể của 殉[xun4]

Từ vựng
待遇
dài yù

đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc

Cụm từ
待办事项列表
dài bàn shì xiàng liè biǎo

danh sách công việc cần làm

Cụm từ
待诏
dài zhào

chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)

Cụm từ
待解
dài jiě

chưa giải quyết; đang chờ giải pháp

Cụm từ
待见
dài jian

(khẩu ngữ) thích

Khẩu ngữ
待要
dài yào

sắp sửa

Cụm từ
待考
dài kǎo

đang điều tra; hiện chưa biết

Cụm từ
待续
dài xù

còn tiếp

Cụm từ
待用餐
dài yòng cān

suất ăn chờ (Đài Loan)

Cụm từ
待产
dài chǎn

(người mẹ mang thai) chờ sinh

Cụm từ
待机
dài jī

chờ đợi cơ hội; (thiết bị điện tử) chế độ chờ

Cụm từ
待业
dài yè

chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)

Cụm từ
待会儿
dāi huì r

một lát; lát nữa; cũng đọc là [dai1 hui3 r5] hoặc [dai1 hui5 r5]

Cụm từ
待会
dāi hui

đợi một chút; dừng lại một lát

Cụm từ
待毙
dài bì

chờ chết; bị động không thể chống đỡ

Cụm từ
待复
dài fù

đợi được thông báo; đang chờ câu trả lời

Cụm từ
待岗
dài gǎng

chờ được phân công việc; bị sa thải; mất việc

Cụm từ
待宵草
dài xiāo cǎo

hoa anh thảo

Cụm từ
待定
dài dìng

chờ quyết định; đang chờ xử lý

Cụm từ
待字
dài zì

(văn học) (thiếu nữ) đợi được hứa gả

Cụm từ
待命
dài mìng

trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi

Cụm từ
待价而沽
dài jià ér gū

bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt

Thành ngữ
待人接物
dài rén jiē wù

cách đối xử với người khác

Cụm từ
待人
dài rén

đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

Cụm từ
待乙妥
dài yǐ tuǒ

DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)

Cụm từ
dài

đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng

đi; đến

Từ vựng
征驾
zhēng jià

ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu

Cụm từ