跌破 là gì?
跌破 [diē pò] có nghĩa là (chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định); bị thương hoặc hư hỏng do ngã.
Nghĩa của từ 跌破 trong tiếng Việt
- (chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định)
- bị thương hoặc hư hỏng do ngã
Cách đọc và ghi nhớ 跌破
跌破 được đọc là diē pò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định); bị thương hoặc hư hỏng do ngã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .