Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跌破

diē pò

跌破 là gì?

跌破 [diē pò] có nghĩa là (chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định); bị thương hoặc hư hỏng do ngã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跌破 trong tiếng Việt

  1. (chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định)
  2. bị thương hoặc hư hỏng do ngã

Cách đọc và ghi nhớ 跌破

跌破 được đọc là diē pò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chỉ số thị trường, v.v.) rơi xuống dưới (một mức nhất định); bị thương hoặc hư hỏng do ngã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan