Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
心静
xīn jìng

bình tâm; điềm tĩnh

Cụm từ
心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the…

Cụm từ
心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo léo; thông minh; tinh xảo

Cụm từ
心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

Cụm từ
心灵上
xīn líng shàng

thuộc về tinh thần

Cụm từ
心灵
xīn líng

sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần

Cụm từ
心电感应
xīn diàn gǎn yìng

thần giao cách cảm

Cụm từ
心电图
xīn diàn tú

điện tâm đồ (ECG)

Cụm từ
心杂音
xīn zá yīn

xem 心臟雜音|心脏杂音[xin1 zang4 za2 yin1]

Cụm từ
心重
xīn zhòng

lo lắng quá mức; nhạy cảm

Cụm từ
心醉神迷
xīn zuì shén mí

ngất ngây; mê mẩn

Cụm từ
心醉
xīn zuì

say mê; quyến rũ; bị cuốn hút

Cụm từ
心酸
xīn suān

cảm thấy buồn

Cụm từ
心轮
xīn lún

anāhata hoặc anahata, luân xa tim 查克拉, nằm ở ngực

Cụm từ
心轴
xīn zhóu

trục trung tâm; trục quay

Cụm từ
心软
xīn ruǎn

mềm lòng; dễ động lòng; tốt bụng

Cụm từ
心跳过缓
xīn tiào guò huǎn

nhịp tim chậm

Cụm từ
心跳
xīn tiào

nhịp tim; mạch

Cụm từ
心路
xīn lù

kế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng; dự định; động cơ; dòng suy nghĩ; đầu óc; sự thông minh; ý tưởng

Cụm từ
心迹
xīn jì

động cơ thực sự; cảm xúc thật sự

Cụm từ
心许
xīn xǔ

âm thầm đồng ý; tán thành không nói ra

Cụm từ
心计
xīn jì

mưu mô; khôn ngoan

Cụm từ
心里话
xīn li huà

(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín

Cụm từ
心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh

Cụm từ
心里痒痒
xīn lǐ yǎng yang

(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Thành ngữ
心里有鬼
xīn li yǒu guǐ

có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi

Cụm từ
心里有谱
xīn lǐ yǒu pǔ

có kế hoạch trong đầu

Cụm từ
心里有数
xīn lǐ yǒu shù

biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống

Thành ngữ
心里
xīn li

ngực; tim; tâm trí

Cụm từ
心术
xīn shù

mưu đồ; kế hoạch; ý định; mưu mô; tính toán (của một người)

Cụm từ