Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ); nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ; quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt; ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác; người tính toán…
(thông tục) mách lẻo; báo cáo xấu về ai đó
cạnh tranh; đối đầu
thi đấu
cướp của người giàu giúp người nghèo (thành ngữ)
đột nhập cướp bóc (thành ngữ)
quyết định
nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính
nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính
khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp
máy đánh chữ
nhân viên đánh máy
đánh máy
mũi khoan; máy khoan
dụng cụ đục lỗ
(tin học) thẻ đục lỗ
đục lỗ
nghĩa đen: đánh sữa; khuấy (làm bơ); dụng cụ tạo bọt sữa (cho cappuccino)
đầm; nện
tập Thái Cực Quyền; (ví von) tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
giành lấy quyền lực; chinh phục thế giới; xây dựng và mở rộng kinh doanh; tạo dựng sự nghiệp cho bản thân
đàn áp; đè bẹp
đập lúa (trên sân)
phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó
đánh bại; đánh gục; phá huỷ
(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng) ngoan cố không nhượng bộ
ngồi thiền; thiền định
trải giường trên sàn
giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình
hắt xì