打动
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp (thông tục); chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ nợ)
›打劫dǎ jiécướp bóc; cướp đoạt; cướp phá; lục soát
›打勾dǎ gōuđánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua
›打前站dǎ qián zhànđi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.); (quân sự) phái nhóm tiền trạm
›打勾勾dǎ gōu gōuxem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]
›打分dǎ fēnchấm điểm; cho điểm
›打包dǎ bāogói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
›打出手dǎ chū shǒuđỡ vũ khí bị tấn công (màn biểu diễn trong kinh kịch); đánh nhau; bắt đầu một trận đánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.