抵偿 là gì?
抵偿 [dǐ cháng] có nghĩa là bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính).
Nghĩa của từ 抵偿 trong tiếng Việt
- bồi thường
- bù đắp (tổn thất tài chính)
Cách đọc và ghi nhớ 抵偿
抵偿 được đọc là dǐ cháng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bồi thường; bù đắp (tổn thất tài chính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .