Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抹稀泥
mǒ xī ní

xem 和稀泥[huo4 xi1 ni2]

Cụm từ
抹片
mǒ piàn

phết tế bào (dùng cho xét nghiệm y tế) (Đài Loan)

Cụm từ
抹煞
mǒ shā

biến thể của 抹殺|抹杀[mo3 sha1]

Cụm từ
抹灰
mǒ huī

trát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]

Cụm từ
抹消
mǒ xiāo

xoá; xoá sạch

Cụm từ
抹油
mǒ yóu

bôi dầu

Cụm từ
抹杀
mǒ shā

xoá; xoá dấu vết; huỷ chứng cứ; xoá bỏ; xoá sạch; đàn áp

Cụm từ
抹平
mǒ píng

làm phẳng; làm cho đều; xoá đi

Cụm từ
抹布
mā bù

giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]

Cụm từ
抹去
mǒ qù

xoá đi

Cụm từ
抹刀
mǒ dāo

cái cạo; bàn xoa; dao trét

Cụm từ
抹不下脸
mǒ bù xià liǎn

không thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
抹一鼻子灰
mǒ yī bí zi huī

nghĩa đen: bôi bụi lên mũi; chịu cảnh hắt hủi; bị từ chối

Cụm từ

trát; quanh đi; quanh co

Từ vựng

lau chùi

Từ vựng
chì

đánh; đòn roi

Từ vựng
抵销
dǐ xiāo

biến thể của 抵消[di3 xiao1]

Cụm từ
抵达
dǐ dá

đến; đạt tới (một địa điểm)

Cụm từ
抵足而卧
dǐ zú ér wò

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
抵足而眠
dǐ zú ér mián

nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
抵赖
dǐ lài

từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ; bội ước

Cụm từ
抵账
dǐ zhàng

trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động

Cụm từ
抵触
dǐ chù

mâu thuẫn

Cụm từ
抵补
dǐ bǔ

bồi thường; bù đắp

Cụm từ
抵华
dǐ Huá

đến Trung Quốc

Cụm từ
抵罪
dǐ zuì

bị trừng phạt cho tội ác

Cụm từ
抵御
dǐ yù

chống cự; chống lại

Cụm từ
抵用金
dǐ yòng jīn

tín dụng cửa hàng (số tiền được chi tại một nhà bán lẻ cụ thể)

Cụm từ
抵用券
dǐ yòng quàn

phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Cụm từ
抵用
dǐ yòng

đổi lấy (thứ có giá trị hoặc công dụng tương đương); dùng thay thế; đổi (phiếu giảm giá, v.v.); dùng để bù đắp (khoản nợ, v.v.)

Cụm từ