Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抽取
chōu qǔ

trích xuất; gỡ bỏ; rút (hoa hồng bán hàng, nọc rắn, v.v.)

Cụm từ
抽动症
chōu dòng zhèng

hội chứng Tourette

Cụm từ
抽动
chōu dòng

co giật; nhói; co thắt; chuyển hướng (tiền) sang mục đích khác

Cụm từ
抽出
chōu chū

lấy ra; chiết xuất

Cụm từ
抽冷子
chōu lěng zi

(khẩu ngữ) bất ngờ

Khẩu ngữ
抽中
chōu zhòng

trúng (giải trong xổ số)

Cụm từ
chōu

rút ra; kéo ra từ giữa; gỡ bỏ một phần của toàn bộ; (một số loại cây) nảy mầm hoặc đâm chồi; quất hoặc đánh

Từ vựng
押题
yā tí

(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi

Cụm từ
押韵
yā yùn

vần; đôi khi viết là 壓韻|压韵

Cụm từ
押金
yā jīn

tiền đặt cọc; thanh toán trước

Cụm từ
押运员
yā yùn yuán

nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống

Cụm từ
押运
yā yùn

hộ tống (hàng hóa hoặc tiền); vận chuyển có bảo vệ

Cụm từ
押送
yā sòng

áp giải; vận chuyển người bị giam giữ

Cụm từ
押车
yā chē

hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
押解
yā jiè

áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)

Cụm từ
押租
yā zū

tiền đặt cọc thuê

Cụm từ
押注
yā zhù

đặt cược; cá cược

Cụm từ
押沙龙
Yā shā lóng

Absalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)

Cụm từ
押后
yā hòu

hoãn lại; trì hoãn

Cụm từ
押平声韵
yā píng shēng yùn

hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)

Cụm từ
押宝
yā bǎo

chơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may

Cụm từ

cầm cố; cầm đồ; tạm giam; áp giải và bảo vệ; (văn học) ký tên

Từ vựng
抻面
chēn miàn

làm mì bằng cách kéo bột; mì kéo sợi bằng tay

Cụm từ
chēn

kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó

Từ vựng
抹黑
mǒ hēi

làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm…

Cụm từ
抹香鲸
mǒ xiāng jīng

cá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)

Cụm từ
抹零
mǒ líng

(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn

Cụm từ
抹茶
mǒ chá

bột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)

Cụm từ
抹脖子
mǒ bó zi

cắt cổ mình; tự sát

Cụm từ
抹胸
mò xiōng

trang phục nữ xưa, che ngực và bụng

Cụm từ