Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Tục ngữ / châm ngôn
舍不得
shě bu de

không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc

Cụm từ
舍下
shě xià

từ bỏ; đặt xuống

Cụm từ
shě

từ bỏ; ruồng bỏ; bố thí

Từ vựng
捧读
pěng dú

(kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Cụm từ
捧角儿
pěng jué r

biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]

Cụm từ
捧角
pěng jué

ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Cụm từ
捧花
pěng huā

bó hoa (đám cưới)

Cụm từ
捧臭脚
pěng chòu jiǎo

(khẩu ngữ) nịnh bợ

Khẩu ngữ
捧腹绝倒
pěng fù - jué dǎo

cười đau cả bụng; cười sảng khoái

Cụm từ
捧腹大笑
pěng fù - dà xiào

cười vỡ bụng

Cụm từ
捧腹
pěng fù

cười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười

Cụm từ
捧红
pěng hóng

làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh

Cụm từ
捧杀
pěng shā

khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)

Cụm từ
捧杯
pěng bēi

cầm cúp vô địch; giành chức vô địch

Cụm từ
捧托
pěng tuō

nâng bằng hai tay

Cụm từ
捧场
pěng chǎng

ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc

Cụm từ
捧哏
pěng gén

nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…

Cụm từ
捧到天上
pěng dào tiān shàng

khen ngợi hết mực

Cụm từ
捧上天
pěng shàng tiān

khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức

Cụm từ
pěng

cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay

Từ vựng
wàn

bẻ cổ tay

Từ vựng
sōu

biến thể tiếng Nhật của 搜[sou1]

Từ vựng

biến thể sai của 拽[ye4]

Từ vựng
zùn

đẩy

Từ vựng

tiến bộ

Từ vựng
捕鼠器
bǔ shǔ qì

bẫy chuột

Cụm từ
捕鸟蛛
bǔ niǎo zhū

nhện tarantula

Cụm từ
捕鲸船
bǔ jīng chuán

tàu săn cá voi; tàu bắt cá voi

Cụm từ
捕鲸
bǔ jīng

săn cá voi

Cụm từ