Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quyên góp
hiến tinh trùng
thuế phí; thuế quan; thuế áp đặt
bảng lợi ích thuế
hy sinh tính mạng
đóng góp
quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp
quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ); đóng góp vật chất
nhà tài trợ; ân nhân; người đóng góp (cho từ thiện)
quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp; đóng góp (tiền)
từ bỏ; ruồng bỏ
hy sinh tính mạng
hiến trứng (từ buồng trứng)
kêu gọi quyên góp; thu thập quyên góp
quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp; quyên tặng
từ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
bịa đặt; ngụy tạo
nắn khớp (y học)
một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)
xem 捏脊[nie1 ji3]
nghiền nát (cái gì đó) trong tay
làm người trung gian
làm người trung gian
toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
toát mồ hôi lạnh (thành ngữ)
cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu chuyện, báo cáo, v.v.)
mang thư; gửi lời
mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
mang cái gì đó cho ai; gửi
người đề xướng; người ủng hộ; người bảo vệ