Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
卷帘门
juǎn lián mén

cửa cuốn

Cụm từ
卷层云
juǎn céng yún

mây ti tầng; cũng viết 卷層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷入
juǎn rù

bị cuốn vào; dính líu vào

Cụm từ
juǎn

cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v

Từ vựng
挨延
ái yán

trì hoãn; kéo dài; câu giờ

Cụm từ
ái

biến thể của 挨[ai2]

Từ vựng
捯饬
dáo chi

(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát

Khẩu ngữ
dáo

(khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)

Khẩu ngữ

biến thể của 據|据[ju4]

Từ vựng

biến thể của 擘[bo4]; tách ra; chia ra

Từ vựng
bǎi

mở ra; tách ra

Từ vựng
扪心自问
mén xīn zì wèn

tự hỏi một cách chân thành; tìm trong lòng mình

Cụm từ
扪心无愧
mén xīn wú kuì

nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Thành ngữ
mén

đặt tay lên; che phủ

Từ vựng
liè

xé; vặn

Từ vựng
舍车保帅
shě jū bǎo shuài

hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới; đổ trách nhiệm

Cụm từ
舍身求法
shě shēn qiú fǎ

xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)

Thành ngữ
舍身
shě shēn

hy sinh tính mạng

Cụm từ
舍生忘死
shě shēng wàng sǐ

dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm

Thành ngữ
舍生取义
shě shēng qǔ yì

xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử); chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là nguyên tắc

Thành ngữ
舍正从邪
shě zhèng cóng xié

bị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)

Thành ngữ
舍弃
shě qì

từ bỏ; phế bỏ; hủy bỏ

Cụm từ
舍本逐末
shě běn zhú mò

bỏ gốc lấy ngọn (thành ngữ); bỏ qua việc cơ bản và tập trung vào chi tiết

Thành ngữ
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马
shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Tục ngữ / châm ngôn
舍得
shě de

sẵn sàng từ bỏ cái gì đó

Cụm từ
舍己为公
shě jǐ wèi gōng

từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì cộng đồng

Thành ngữ
舍己为人
shě jǐ wèi rén

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ nghĩa vị tha

Thành ngữ
舍己救人
shě jǐ jiù rén

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ); hy sinh chính mình để giúp đỡ mọi người; chủ nghĩa vị tha

Thành ngữ
舍己
shě jǐ

vị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người; sự từ bỏ bản thân; chủ nghĩa vị tha

Cụm từ
舍命
shě mìng

liều mạng

Cụm từ