Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
捕鱼
bǔ yú

bắt cá; câu cá

Cụm từ
捕食者
bǔ shí zhě

loài săn mồi

Cụm từ
捕食
bǔ shí

săn mồi; bắt và ăn; săn tìm thức ăn

Cụm từ
捕风捉影
bǔ fēng zhuō yǐng

nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn

Thành ngữ
捕头
bǔ tóu

cảnh sát viên

Cụm từ
捕蝇草
bǔ yíng cǎo

cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)

Cụm từ
捕虫叶
bǔ chóng yè

lá bẫy côn trùng

Cụm từ
捕虏岩
bǔ lǔ yán

dị thể (địa chất)

Cụm từ
捕禽人
bǔ qín rén

người bẫy chim; thợ săn chim

Cụm từ
捕猎
bǔ liè

bắt (động vật hoang dã); săn

Cụm từ
捕获
bǔ huò

bắt; bắt giữ; tóm được

Cụm từ
捕杀
bǔ shā

săn và giết (động vật hoặc cá)

Cụm từ
捕捞
bǔ lāo

đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt

Cụm từ
捕捉
bǔ zhuō

bắt; tóm; chụp

Cụm từ
捕拿
bǔ ná

bắt giữ; bắt; tóm

Cụm từ
捕手
bǔ shǒu

người bắt bóng

Cụm từ
捕快
bǔ kuài

quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
捕俘
bǔ fú

bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)

Cụm từ

bắt; tóm; giữ

Từ vựng

biến thể cũ của 揶[ye2]

Từ vựng
捐选
juān xuǎn

lựa chọn

Cụm từ
捐躯
juān qū

hy sinh tính mạng

Cụm từ
捐赠者
juān zèng zhě

người hiến tặng; người đóng góp

Cụm từ
捐赠盈余
juān zèng yíng yú

thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ
捐赠
juān zèng

đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng

Cụm từ
捐资
juān zī

đóng góp quỹ

Cụm từ
捐赀
juān zī

biến thể của 捐資|捐资[juan1 zi1]

Cụm từ
捐血者
juān xuè zhě

người hiến máu; cũng gọi là 供血者

Cụm từ
捐血
juān xuè

hiến máu

Cụm từ
捐背
juān bèi

chết

Cụm từ