Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
xe hatchback
lật cái gì đó; lật ngược
sôi sục; nổi lên
gỡ bỏ; xé ra
kinh thiên động địa
khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
nhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
túm lấy; tiếng Đài Loan đọc là [zu2]
chà xát; vo nhàu
Quân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với khởi nghĩa Thái Bình ở phía nam
vặn, xoay (bằng ngón tay)
nhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大[da4])
Jett8 Airlines Cargo (có trụ sở tại Singapore)
Jetta (xe hơi sản xuất bởi Volkswagen)
(Đài Loan) hệ thống vận chuyển nhanh (MRT); tàu điện ngầm
chân nhanh thì leo lên trước (thành ngữ); chim dậy sớm bắt được sâu; người đến trước được phục vụ trước
Jaguar (thương hiệu xe)
Ngôn ngữ Séc
Thành phố Termez ở đông nam Uzbekistan
Thành phố Dzerzhinsk, Nga
đường tắt
Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan
tin chiến thắng dồn dập (thành ngữ); tin tức thành công liên tục không ngớt
báo cáo thành công; báo cáo chiến thắng
Hash House Harriers (câu lạc bộ chạy quốc tế)
tiếng Séc
Cộng hòa Tiệp Khắc (1918-1992)
Cộng hòa Séc
người Séc