Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn
đảo mắt qua; nhìn lướt qua
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt
làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN
quét mã QR hoặc mã vạch
vẽ lông mày
xoá mù chữ
máy quét
máy quét (thiết bị)
quét
sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy
cái chổi
sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ
cái chổi
hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc
bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả
quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…
quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)
cầm để ước lượng; cân nhắc; xem xét; phát âm ở Đài Loan: [dian1 liang2]
cầm để ước lượng; ước tính
dâng trào; (sóng) cuộn
gây bão; kích động; gây rối
mở ra; nâng lên