Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扫货
sǎo huò

đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn

Cụm từ
扫视
sǎo shì

đảo mắt qua; nhìn lướt qua

Cụm từ
扫街
sǎo jiē

quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)

Cụm từ
扫荡腿
sǎo dàng tuǐ

xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫荡
sǎo dàng

(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt

Cụm từ
扫兴
sǎo xìng

làm mất hứng; làm tụt mood; cảm thấy chán nản; mất tinh thần

Cụm từ
扫腿
sǎo tuǐ

xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]

Cụm từ
扫罗
Sǎo luó

Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN

Cụm từ
扫码
sǎo mǎ

quét mã QR hoặc mã vạch

Cụm từ
扫眉
sǎo méi

vẽ lông mày

Cụm từ
扫盲
sǎo máng

xoá mù chữ

Cụm từ
扫描器
sǎo miáo qì

máy quét

Cụm từ
扫描仪
sǎo miáo yí

máy quét (thiết bị)

Cụm từ
扫描
sǎo miáo

quét

Cụm từ
扫把星
sào bǎ xīng

sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy

Cụm từ
扫把
sào bǎ

cái chổi

Cụm từ
扫帚星
sào zhou xīng

sao chổi; người mang lại xui xẻo; sao quả tạ

Cụm từ
扫帚
sào zhou

cái chổi

Cụm từ
扫尾
sǎo wěi

hoàn thành giai đoạn cuối của công việc; kết thúc

Cụm từ
扫射
sǎo shè

bắn quét bằng hỏa lực súng máy; không kích; bắn xối xả

Cụm từ
扫墓
sǎo mù

quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)

Cụm từ
扫堂腿
sǎo táng tuǐ

(võ thuật) cú đá quét sàn (để quét ngã đối thủ)

Cụm từ
扫地僧
Sǎo dì Sēng

Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…

Cụm từ
扫地
sǎo dì

quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

Cụm từ
sào

(dạng kết hợp) cây chổi (lớn)

Từ vựng
掂量
diān liang

cầm để ước lượng; cân nhắc; xem xét; phát âm ở Đài Loan: [dian1 liang2]

Cụm từ
diān

cầm để ước lượng; ước tính

Từ vựng
掀腾
xiān téng

dâng trào; (sóng) cuộn

Cụm từ
掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng

gây bão; kích động; gây rối

Cụm từ
掀开
xiān kāi

mở ra; nâng lên

Cụm từ