Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phát tín hiệu thời gian
truyền cảm hứng; xúi giục
ra lệnh
cho và nhận
trao tặng danh hiệu
cấp tín dụng (tài chính); tín dụng
bổ nhiệm
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất
trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình
trao tặng; phong tặng
cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm
nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc
nhặt lên; thu thập; gom lại
đoạt giải cao nhất; đứng đầu bảng xếp hạng kỳ thi
tuyển chọn
trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức
chiến dịch chống nội dung khiêu dâm
bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép
chiến dịch chống khiêu dâm
tàu quét mìn
tàu quét mìn
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
xe ủi tuyết
máy quét dọn
tái lập trật tự khắp thiên hạ
dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch