Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
授时
shòu shí

phát tín hiệu thời gian

Cụm từ
授意
shòu yì

truyền cảm hứng; xúi giục

Cụm từ
授命
shòu mìng

ra lệnh

Cụm từ
授受
shòu shòu

cho và nhận

Cụm từ
授勋
shòu xūn

trao tặng danh hiệu

Cụm từ
授信
shòu xìn

cấp tín dụng (tài chính); tín dụng

Cụm từ
授任
shòu rèn

bổ nhiệm

Cụm từ
授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá; tri thức là sự từ thiện tốt nhất

Cụm từ
授人以柄
shòu rén yǐ bǐng

trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình

Thành ngữ
授予
shòu yǔ

trao tặng; phong tặng

Cụm từ
授乳
shòu rǔ

cho con bú; nuôi con bằng sữa mẹ

Cụm từ
授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)

Thành ngữ
shòu

(hình thức ràng buộc) trao; đưa; (hình thức ràng buộc) dạy; hướng dẫn; (văn học) bổ nhiệm

Từ vựng
掇臀捧屁
duō tún pěng pì

nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ
掇刀区
Duō dāo qū

quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
掇刀
Duō dāo

quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
duō

nhặt lên; thu thập; gom lại

Từ vựng
抡元
lún yuán

đoạt giải cao nhất; đứng đầu bảng xếp hạng kỳ thi

Cụm từ
lún

tuyển chọn

Từ vựng
扫黑
sǎo hēi

trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức

Cụm từ
扫黄运动
sǎo huáng yùn dòng

chiến dịch chống nội dung khiêu dâm

Cụm từ
扫黄打非
sǎo huáng dǎ fēi

bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép

Cụm từ
扫黄
sǎo huáng

chiến dịch chống khiêu dâm

Cụm từ
扫雷舰
sǎo léi jiàn

tàu quét mìn

Cụm từ
扫雷艇
sǎo léi tǐng

tàu quét mìn

Cụm từ
扫雷
sǎo léi

trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

Cụm từ
扫雪车
sǎo xuě chē

xe ủi tuyết

Cụm từ
扫除机
sǎo chú jī

máy quét dọn

Cụm từ
扫除天下
sǎo chú tiān xià

tái lập trật tự khắp thiên hạ

Cụm từ
扫除
sǎo chú

dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch

Cụm từ