Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扬召
yáng zhào

vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
扬中市
Yáng zhōng shì

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬中
Yáng zhōng

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
yáng

nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
揘毕
yóng bì

đâm

Cụm từ
huáng

đánh; đâm

Từ vựng
shǔn

đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ

Từ vựng

chào bằng cách nâng hai tay chắp

Từ vựng
zhèn

đánh; đâm

Từ vựng
shì

cầm; nắm

Từ vựng
插头
chā tóu

phích cắm

Cụm từ
插队
chā duì

chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
插锁
chā suǒ

khóa âm

Cụm từ
插销
chā xiāo

chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.); phích cắm (điện)

Cụm từ
插进
chā jìn

chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)

Cụm từ
插足
chā zú

chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)

Cụm từ
插话
chā huà

ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề

Cụm từ
插补
chā bǔ

nội suy (toán học)

Cụm từ
插花
chā huā

cắm hoa; ikebana

Cụm từ
插脚
chā jiǎo

chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh

Cụm từ
插腰
chā yāo

biến thể của 叉腰[cha1 yao1]

Cụm từ
插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát

Thành ngữ
插线板
chā xiàn bǎn

ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)

Cụm từ
插管
chā guǎn

(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)

Cụm từ
插秧
chā yāng

cấy mạ lúa

Cụm từ
插科打诨
chā kē dǎ hùn

đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài

Thành ngữ
插画
chā huà

minh họa

Cụm từ
插班
chā bān

tham gia lớp học giữa chừng

Cụm từ
插槽
chā cáo

khe cắm

Cụm từ
插曲
chā qǔ

nhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập

Cụm từ