Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá
đâm
đánh; đâm
đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ
chào bằng cách nâng hai tay chắp
đánh; đâm
cầm; nắm
phích cắm
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
khóa âm
chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.); phích cắm (điện)
chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề
nội suy (toán học)
cắm hoa; ikebana
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
biến thể của 叉腰[cha1 yao1]
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
ổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
cấy mạ lúa
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài
minh họa
tham gia lớp học giữa chừng
khe cắm
nhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch; (nghĩa bóng) sự cố; tập