Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngắt dòng (văn bản); xuống dòng (tin học)
luân phiên cây trồng
nói cách khác
thay lông; đổ lông
hoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế
chuyển đổi; (trong kế toán, liên quan đến chuyển đổi tiền tệ) chuyển đổi
đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc
mọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa
bộ trao đổi nhiệt
đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung
lấy hơi (khi bơi); thông gió
thay lông (của chim); thay lông vũ
thay bằng cái mới; nâng cấp
cần số
chuyển số
kỳ nghỉ đổi nhà
đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)
đổi ca làm việc
thay phiên gác; đổi lính gác
thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
đổi vợ
hoán dụ
hối phiếu (thương mại quốc tế)
chuyển mạch (điện)
nói cách khác
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
thay dụng cụ (cơ khí)
đổi chỗ; hoán đổi vị trí
liên tục trao đổi