Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

Cụm từ
换位
huàn wèi

đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp

Cụm từ
换代
huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới

Cụm từ
换人
huàn rén

thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người

Cụm từ
换乘
huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
huàn

trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ)

Từ vựng
扬鞭
yáng biān

quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
扬雄
Yáng Xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cụm từ
扬长
yáng cháng

một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬起
yáng qǐ

ngẩng đầu; lên tinh thần

Cụm từ
扬言
yáng yán

phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
扬菜
Yáng cài

ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
扬声器
yáng shēng qì

loa

Cụm từ
扬谷
yáng gǔ

quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
扬科维奇
Yáng kē wéi qí

Jankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
扬眉
yáng méi

nhướng mày

Cụm từ
扬琴
yáng qín

dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)

Cụm từ
扬清激浊
yáng qīng jī zhuó

nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
扬抑格
yáng yì gé

thể thơ trochee

Cụm từ
扬幡招魂
yáng fān zhāo hún

nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬帆
yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
扬州市
Yáng zhōu shì

Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬州
Yáng zhōu

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬子鳄
yáng zǐ è

cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
扬子江
Yáng zǐ jiāng

Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州

Cụm từ
扬名四海
yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
扬名
yáng míng

trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng

Cụm từ