Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đặt mình vào vị trí của người khác
đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới
thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người
đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ)
quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh
bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
ngẩng đầu; lên tinh thần
phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa
ẩm thực Giang Tô
loa
quạt (hạt), sàng sảy (hạt)
Jankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia
nhướng mày
dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh
thể thơ trochee
nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết
giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn
xuất phát ra khơi
Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州
nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới
trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng