Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thước gấp
sổ tay gấp; sổ kế toán
sớ dâng lên hoàng đế (gấp theo dạng đàn accordion)
khúc xạ
tài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấp
biến thể của 折[zhe2]; gấp
(ngôn ngữ học) từ tượng thanh
miêu tả
biến thể của 模擬|模拟[mo2 ni3]
chép lại; theo mẫu (thư pháp); bản sao; phỏng theo; mô tả
biến thể của 模仿[mo2 fang3]
(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
mò mẫm trong bóng tối
bắt cá; (nghĩa bóng) lười biếng trong công việc; thiếu tập trung; thư giãn
sờ voi (như người mù trong câu tục ngữ)
lội qua sông, dò dẫm từng bước (thành ngữ); tiến lên thận trọng, từng bước một; dò dẫm tiến lên
bắt mạch của ai đó
dò dẫm; mò mẫm; lần mò; làm việc chậm chạp
nghĩa đen: lội qua sông tìm đá; dò đá qua sông; di chuyển thận trọng
rút một quân (trong mạt chược); chơi mạt chược
trải qua kinh nghiệm thử thách; trở nên dày dạn (trong nghề nghiệp, v.v.)
tìm ra; hiểu rõ; xác định
tìm kiếm kỹ lưỡng
có thể chạm tới; hữu hình
rút thăm; xổ số; bốc thăm trúng thưởng
nắm rõ tình hình; thăm dò thông tin; tìm hiểu thực tế
quán bar tiếp viên cho phép đụng chạm
chơi mạt chược
không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối
không thể hiểu đầu đuôi