Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(Đài Loan) (từ mượn) motel
Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại
Luật Mô-sê
luật pháp Mô-sê
Ngũ kinh của Mô-sê; năm cuốn sách của Mô-sê trong Cựu Ước
Mô-sê
Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 魔羯座
Mosul (thành phố ở Iraq)
Mossad
nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc
Ma Kết
Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴
keo tạo kiểu tóc (từ mượn)
Monaco
Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo
xe ôm; viết tắt của 摩托車的士|摩托车的士[mo2 tuo1 che1 di1 shi4]
The Flintstones (TV Series)
hiện đại (từ mượn); hợp thời trang
Sách Mormon
Mormon (tôn giáo)
Morgan (tên)
mã Morse
định luật Moore (tin học)
người Moldova
Moldova; Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania
người Moor
mol (hóa học)
Ma-rốc
Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên