Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
摩铁
mó tiě

(Đài Loan) (từ mượn) motel

Cụm từ
摩诃婆罗多
Mó hē pó luó duō

Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 羅摩衍那|罗摩衍那[Luo2 mo2 yan3 na4], có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN

Cụm từ
摩诃
mó hē

phiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đại

Cụm từ
摩西的律法
Mó xī de lǜ fǎ

Luật Mô-sê

Cụm từ
摩西律法
Mó xī lǜ fǎ

luật pháp Mô-sê

Cụm từ
摩西五经
Mó xī Wǔ jīng

Ngũ kinh của Mô-sê; năm cuốn sách của Mô-sê trong Cựu Ước

Cụm từ
摩西
Mó xī

Mô-sê

Cụm từ
摩蟹座
Mó xiè zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); dùng sai cho 魔羯座

Cụm từ
摩苏尔
Mó sū ěr

Mosul (thành phố ở Iraq)

Cụm từ
摩萨德
Mó sà dé

Mossad

Cụm từ
摩肩接踵
mó jiān jiē zhǒng

nghĩa đen: vai chạm vai, gót theo gót; đám đông chen chúc

Cụm từ
摩羯座
Mó jié zuò

Ma Kết

Cụm từ
摩羯
Mó jié

Ma Kết (chòm sao); người phương bắc thời cổ đại, một nhánh của Hung Nô 匈奴

Cụm từ
摩丝
mó sī

keo tạo kiểu tóc (từ mượn)

Cụm từ
摩纳哥
Mó nà gē

Monaco

Cụm từ
摩睺罗伽
Mó hóu luó jiā

Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn; một hộ pháp của luật Phật giáo

Cụm từ
摩的
mó dī

xe ôm; viết tắt của 摩托車的士|摩托车的士[mo2 tuo1 che1 di1 shi4]

Viết tắt
摩登原始人
Mó dēng Yuán shǐ rén

The Flintstones (TV Series)

Cụm từ
摩登
mó dēng

hiện đại (từ mượn); hợp thời trang

Cụm từ
摩尔门经
Mó ěr mén Jīng

Sách Mormon

Cụm từ
摩尔门
Mó ěr mén

Mormon (tôn giáo)

Cụm từ
摩尔根
Mó ěr gēn

Morgan (tên)

Cụm từ
摩尔斯电码
Mó ěr sī diàn mǎ

mã Morse

Cụm từ
摩尔定律
Mó ěr dìng lǜ

định luật Moore (tin học)

Cụm từ
摩尔多瓦人
Mó ěr duō wǎ rén

người Moldova

Cụm từ
摩尔多瓦
Mó ěr duō wǎ

Moldova; Cộng hòa Moldova, từng là nước cộng hòa thuộc Liên Xô, giáp Rumania

Cụm từ
摩尔人
Mó ěr rén

người Moor

Cụm từ
摩尔
mó ěr

mol (hóa học)

Cụm từ
摩洛哥
Mó luò gē

Ma-rốc

Cụm từ
摩梭族
Mó suō zú

Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ