Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摸得着摸得著

mō de zháo

摸得着 là gì?

摸得着 [mō de zháo] có nghĩa là có thể chạm tới; hữu hình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摸得着 trong tiếng Việt

  1. có thể chạm tới
  2. hữu hình

Cách đọc và ghi nhớ 摸得着

摸得着 được đọc là mō de zháo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể chạm tới; hữu hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan