Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
撇清
piē qīng

nói rằng sự việc không liên quan đến cá nhân được nhắc đến, nhấn mạnh rằng một người vô tội hoặc trong sạch

Cụm từ
撇步
piě bù

(Đài Loan) mẹo nghề; bước đi khéo léo (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [phiat-pōo])

Cụm từ
撇条
piě tiáo

(tiếng lóng) đi vệ sinh

Tiếng lóng xã hội
撇掉
piē diào

hớt bọt hoặc váng khỏi bề mặt chất lỏng

Cụm từ
撇大条
piě dà tiáo

(tiếng lóng) đi nặng

Tiếng lóng xã hội
撇嘴
piě zuǐ

bĩu môi; giật giật miệng

Cụm từ
撇去
piē qù

hớt

Cụm từ
撇下
piē xia

bỏ rơi

Cụm từ
piě

ném; quăng; nét phẩy (thư pháp)

Từ vựng
piē

biến thể của 撇[pie1]

Từ vựng
撅嘴
juē zuǐ

bĩu môi

Cụm từ
juē

nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối

Từ vựng

chữ Nhật của 擊|击[ji1]

Từ vựng
撂挑子
liào tiāo zi

(khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ

Khẩu ngữ
撂地摊
liào dì tān

xem 撂地[liao4 di4]

Cụm từ
撂地
liào dì

(của nghệ sĩ dân gian) biểu diễn ở hội chùa hoặc trên đường phố, v.v

Cụm từ
撂倒
liào dǎo

đánh ngã; hạ gục

Cụm từ
liào

đặt xuống; để lại; ném hoặc đánh ngã; bỏ rơi hoặc vứt bỏ

Từ vựng
yáo

biến thể sai của 搖|摇[yao2]

Từ vựng
biào

buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập

Từ vựng
掺水
chān shuǐ

pha loãng; làm loãng; đã bị loãng

Cụm từ
掺和
chān huo

trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào

Cụm từ
掺假
chān jiǎ

trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào

Cụm từ
shǎn

nắm bắt

Từ vựng
chān

biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn

Từ vựng
折转
zhé zhuǎn

góc phản; xoay ngược

Cụm từ
折裙
zhé qún

váy xếp ly

Cụm từ
摺线
zhé xiàn

biến thể của 折線|折线[zhe2 xian4], đường gấp khúc (hình liên tục tạo thành từ các đoạn thẳng); đường đa giác; chỗ ngoặt gấp

Cụm từ
折纸
zhé zhǐ

gấp giấy (làm đồ thủ công origami); origami

Cụm từ
折椅
zhé yǐ

ghế gấp

Cụm từ