Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồ trang trí; vật trang trí
đồ trang trí; vật trang trí; (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
đung đưa; lắc lư
nghĩa đen: sắp xếp kệ hoa; trình diễn hời hợt (thành ngữ)
thoát khỏi khủng hoảng
thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ; thoát ly (khỏi); thoát ra (khỏi); giải thoát bản thân khỏi; tự giải thoát
đường cycloid
bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc
(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém
làm hỏng việc; phạm lỗi
bày kín một khu vực
xe buýt trung chuyển; xe buýt kết nối
phà
làm cho có lệ; giữ thể diện
lên mặt; ra vẻ ta đây
đung đưa; lắc lư
thể hiện rõ ràng
sắp xếp; bố trí; bày biện
dựng quầy hàng; (ví von) duy trì một đội ngũ và tổ chức lớn
bày quầy hàng trên phố
chụp ảnh dàn dựng
vẫy tay; ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.); đung đưa cánh tay
di chuyển qua lại; nghịch
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
sắp xếp; sai bảo; thao túng
bệnh sốt rét
nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất; nghĩa bóng: khởi nghiệp
đung đưa; di chuyển qua lại; dao động
tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày
trình bày sự thật và lý luận rõ ràng