Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nắm chặt; túm lấy
gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)
phá hủy; xé; xé toạc
máy xúc than
xúc bằng xẻng
biến thể cũ của 捃[jun4]
đuổi ra; loại bỏ
trục xuất; đuổi ra; loại bỏ
trục xuất; loại bỏ; (tiếng địa phương) đuổi theo; cố bắt kịp
trình bày; lan rộng
phía trước
đánh (biến thể cũ của 擂[lei2])
xem 扳龍附鳳|扳龙附凤[ban1 long2 fu4 feng4]
nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ); cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực; leo cao để kết giao
bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao
leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
vượt qua; vượt qua (khó khăn); trèo qua; chinh phục
trò chuyện
buộc tội oan; sai lệch tư pháp
vu cáo; đổ oan
(thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội
tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
leo lên (dây thừng,...); cây leo
leo trèo; tự kéo mình lên; bò leo; trèo lên; nghĩa bóng: tiến lên đối mặt với khó khăn và nguy hiểm
leo trèo
so sánh hơn thua; đua đòi; cạnh tranh
Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
cây bông gòn
leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)