Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
扩充
kuò chōng

mở rộng

Cụm từ
kuò

mở rộng

Từ vựng
掷骰子
zhì tóu zi

ném xúc xắc

Cụm từ
掷还
zhì huán

vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)

Cụm từ
掷色
zhì shǎi

thả xí ngầu

Cụm từ
掷筊
zhì jiǎo

bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, với vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần…

Cụm từ
掷地有声
zhì dì yǒu shēng

nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng

Thành ngữ
zhì

ném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhi2]

Từ vựng
搁脚物
gē jiǎo wù

chỗ gác chân

Cụm từ
搁脚板
gē jiǎo bǎn

chỗ gác chân

Cụm từ
搁置
gē zhì

tạm gác lại; để sang một bên

Cụm từ
搁笔
gē bǐ

đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)

Cụm từ
搁浅
gē qiǎn

mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại

Cụm từ
搁板
gē bǎn

kệ

Cụm từ

chịu; đứng vững; chịu đựng

Từ vựng
拧开
nǐng kāi

vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra

Cụm từ
拧成一股绳
níng chéng yī gǔ shéng

vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau

Thành ngữ
nìng

bướng bỉnh

Từ vựng
摈除
bìn chú

loại bỏ; loại trừ; loại đi

Cụm từ
摈弃
bìn qì

từ bỏ; vứt bỏ; quăng đi

Cụm từ
摈斥
bìn chì

từ chối; bác bỏ

Cụm từ
bìn

từ chối; trục xuất; loại bỏ; loại trừ; từ bỏ

Từ vựng
huò

bẫy

Từ vựng
拟卤素
nǐ lǔ sù

giả halogen, ví dụ: cyanogen (CN)2

Cụm từ
拟音
nǐ yīn

tạo hiệu ứng âm thanh; hiệu ứng âm thanh; (ngôn ngữ học lịch sử) tái dựng hệ thống âm của ngôn ngữ cổ đại

Cụm từ
拟阿拖品药物
nǐ ā tuō pǐn yào wù

thuốc giống atropin

Cụm từ
拟议
nǐ yì

đề xuất; khuyến nghị; soạn thảo

Cụm từ
拟订
nǐ dìng

soạn thảo (kế hoạch)

Cụm từ
拟制
nǐ zhì

sao chép (mô hình)

Cụm từ
拟声词
nǐ shēng cí

từ tượng thanh

Cụm từ