Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mở rộng
mở rộng
ném xúc xắc
vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)
thả xí ngầu
bói poe, một phương pháp bói truyền thống của Trung Quốc, nơi một cặp khối gỗ hoặc tre hình lưỡi liềm được ném xuống đất, với vị trí của các khối quyết định câu trả lời của thần…
nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng
ném; thả xí ngầu; âm ở Đài Loan là [zhi2]
chỗ gác chân
chỗ gác chân
tạm gác lại; để sang một bên
đặt bút xuống; ngừng viết (hoặc vẽ)
mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
kệ
chịu; đứng vững; chịu đựng
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
vặn (các sợi) lại với nhau để thành dây; thành ngữ: đoàn kết; làm việc cùng nhau
bướng bỉnh
loại bỏ; loại trừ; loại đi
từ bỏ; vứt bỏ; quăng đi
từ chối; bác bỏ
từ chối; trục xuất; loại bỏ; loại trừ; từ bỏ
bẫy
giả halogen, ví dụ: cyanogen (CN)2
tạo hiệu ứng âm thanh; hiệu ứng âm thanh; (ngôn ngữ học lịch sử) tái dựng hệ thống âm của ngôn ngữ cổ đại
thuốc giống atropin
đề xuất; khuyến nghị; soạn thảo
soạn thảo (kế hoạch)
sao chép (mô hình)
từ tượng thanh