Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
攀扯
pān chě

liên lụy

Cụm từ
攀岩
pān yán

leo núi đá; leo vách đá

Cụm từ
攀山家
pān shān jiā

người leo núi (HK)

Cụm từ
攀害
pān hài

bị tổn hại do vu khống

Cụm từ
攀升
pān shēng

leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên

Cụm từ
攀供
pān gòng

vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình

Cụm từ
pān

leo trèo (bằng cách kéo mình lên); liên lụy; nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn

Từ vựng
zhì

gãi; biến thể cũ của 擲|掷[zhi4]

Từ vựng

chọn lựa; bới móc; phơi bày

Từ vựng
扰流板
rǎo liú bǎn

cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)

Cụm từ
扰民
rǎo mín

(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn

Cụm từ
扰攘
rǎo rǎng

náo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền

Cụm từ
扰动
rǎo dòng

làm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn

Cụm từ
扰乱
rǎo luàn

làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối

Cụm từ
rǎo

làm phiền

Từ vựng
lüè

(cổ) đánh; giã

Từ vựng
撸铁
lū tiě

(thông tục) tập tạ; tập gym

Cụm từ
撸管
lū guǎn

(slang) thủ dâm

Tiếng lóng xã hội

(tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách

Từ vựng
sǒu

rung; lắc

Từ vựng
摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

(phương ngữ) tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện

Cụm từ
摆饰
bǎi shì

đồ lặt vặt; trang trí; vật trang trí

Cụm từ
摆阔
bǎi kuò

phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí

Cụm từ
摆门面
bǎi mén miàn

giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
摆钟
bǎi zhōng

đồng hồ quả lắc

Cụm từ
摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (chụp ảnh)

Cụm từ
摆轮
bǎi lún

bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc

Cụm từ
摆卖
bǎi mài

bán rong; bán hàng rong

Cụm từ
摆谱儿
bǎi pǔ r

biến thể er hoá của 擺譜|摆谱[bai3 pu3]

Cụm từ
摆谱
bǎi pǔ

làm dáng; phô trương

Cụm từ