Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

nghĩa đen: dễ né giáo nơi công khai, khó tránh mũi dao trong tối (thành ngữ); khó phòng bị âm mưu bí mật

Thành ngữ
明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ né giáo ngoài sáng, khó tránh tên trong tối (thành ngữ); khó đề phòng âm mưu bí mật

Thành ngữ
明查暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明杖
míng zhàng

gậy trắng (người mù sử dụng)

Cụm từ
明末清初
Míng mò Qīng chū

cuối Minh đầu Thanh; khoảng giữa thế kỷ 17

Cụm từ
明末
Míng mò

cuối Minh; nửa đầu thế kỷ 17

Cụm từ
明朝体
Míng cháo tǐ

font Mincho

Cụm từ
明朝
míng zhāo

sáng mai; sáng hôm sau

Cụm từ
明朝
Míng cháo

triều Minh (1368-1644)

Cụm từ
明朗
míng lǎng

sáng; rõ ràng; hiển nhiên; thẳng thắn; cởi mở; sáng sủa và vui vẻ

Cụm từ
明月清风
míng yuè qīng fēng

xem 清風明月|清风明月[qing1 feng1 ming2 yue4]

Cụm từ
明月
míng yuè

trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; LT:輪|轮[lun2]

Cụm từ
明智之举
míng zhì zhī jǔ

hành động sáng suốt

Cụm từ
明智
míng zhì

có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn

Cụm từ
明晰
míng xī

rõ ràng; rõ nét; trong trẻo

Cụm từ
明晚
míng wǎn

tối mai

Cụm từ
明晃晃
míng huǎng huǎng

sáng chói; rực rỡ

Cụm từ
明星
míng xīng

ngôi sao; người nổi tiếng

Cụm từ
明明
míng míng

rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì; chắc chắn

Cụm từ
明早
míng zǎo

sáng mai; ngày mai

Cụm từ
明日黄花
míng rì huáng huā

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ); nghĩa bóng: lỗi thời; chuyện đã qua; điều không còn giá trị

Thành ngữ
明日
míng rì

ngày mai

Cụm từ
明斯克
Míng sī kè

Minsk, thủ đô của Belarus

Cụm từ
明文规定
míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

Cụm từ
明文
míng wén

ghi rõ bằng văn bản (luật lệ, quy tắc, v.v.)

Cụm từ
明教
Míng jiào

Giáo phái Mani

Cụm từ
明摆着
míng bǎi zhe

hiển nhiên; rõ ràng; không nghi ngờ gì

Cụm từ
明手
míng shǒu

cây bài công khai (trong trò chơi bridge)

Cụm từ
明成祖
Míng Chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
明慧
míng huì

thông minh; xuất sắc

Cụm từ