Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)
nghĩa đen trời tối đất đen (thành ngữ); nghĩa bóng tối đen như mực; bị ngất; lộn xộn; thời kỳ rối ren
vua bất tài
ngất
ngất
mơ màng; bối rối; mê mẩn
mê muội; chạng vạng; ngất; mất ý thức
tươi sáng và đẹp; (cảnh quan) tráng lệ; (màu sắc) rực rỡ
phông chữ Mincho; Tống
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ)
gương (như phép ẩn dụ cho thứ gì đó đẹp, sáng và phẳng – như hồ nước – hoặc thứ gì đó mang lại sự rõ ràng và thấu hiểu)
công khai; ra vẻ; theo bề ngoài
sáng rõ và sâu sắc
hợp lý; sáng suốt
hợp lý; có phán đoán tốt
phân biệt đúng sai (thành ngữ)
nhận thức; phân biệt rõ ràng
bằng chứng rõ ràng
xem 訂明|订明[ding4 ming2]
nói rõ; lập luận rõ ràng; phát âm; phát biểu rõ ràng
công khai lẫn bí mật; vừa rõ ràng vừa ngấm ngầm; cả tỏ lẫn ẩn
tôm
nơi rõ ràng; công khai
gelatin
bảng chi tiết; sổ cái phụ; danh sách chi tiết
rõ ràng và chi tiết; cụ thể; chi tiết (như sau:)
nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ
nói rõ ràng; chỉ rõ
phèn chua