Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
明志
míng zhì

thể hiện sự thành tâm và niềm tin

Cụm từ
明德镇
Míng dé zhèn

Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

Cụm từ
明德学院
Míng dé Xué yuàn

Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont

Cụm từ
明德
míng dé

đức hạnh cao nhất; đức sáng

Cụm từ
明年
míng nián

năm sau

Cụm từ
明岗暗哨
míng gǎng àn shào

cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)

Thành ngữ
明山区
Míng shān Qū

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
明山
Míng shān

Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
明尼阿波利斯
Míng ní ā bō lì sī

Minneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota

Danh từ riêng
明尼苏达州
Míng ní sū dá zhōu

Minnesota

Cụm từ
明尼苏达
Míng ní sū dá

Minnesota, Mỹ

Cụm từ
明实录
míng shí lù

thực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)

Cụm từ
明察秋毫
míng chá qiū háo

nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất

Thành ngữ
明察暗访
míng chá àn fǎng

công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明察
míng chá

nhìn rõ; nhận thức rõ

Cụm từ
明宣宗
Míng Xuān zōng

miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
明孝陵
Míng xiào líng

Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới

Cụm từ
明子
míng zi

xem 松明[song1 ming2]

Cụm từ
明媚
míng mèi

tươi sáng và xinh đẹp

Cụm từ
明媒正娶
míng méi zhèng qǔ

cưới hỏi chính thức

Cụm từ
明太祖
Míng Tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
明天见
míng tiān jiàn

hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)

Cụm từ
明天启
Míng Tiān qǐ

Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗[Ming2 Xi1 zong1]

Cụm từ
明天
míng tiān

ngày mai

Cụm từ
明报
Míng Bào

báo Minh Báo (Hồng Kông)

Cụm từ
明喻
míng yù

phép so sánh

Cụm từ
明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Thành ngữ
明和
Míng hé

Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)

Cụm từ
明史
Míng shǐ

Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 張廷玉|张廷玉[Zhang1 Ting2 yu4] năm 1739 trong triều đại Nhà…

Cụm từ
明古鲁市
Míng gǔ lǔ shì

Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ