Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thể hiện sự thành tâm và niềm tin
Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)
Trường Middlebury, trường đại học tư thục về nghệ thuật tự do ở Middlebury, Vermont
đức hạnh cao nhất; đức sáng
năm sau
cả công khai lẫn bí mật (nhân viên) giám sát (thành ngữ)
Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Mingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Minneapolis, một địa danh ở Mỹ, nổi bật ở Minnesota
Minnesota
Minnesota, Mỹ
thực lục triều Minh 明朝[Ming2 chao2] (1368-1644)
nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); hiểu rõ từng chi tiết nhỏ nhất
công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía
nhìn rõ; nhận thức rõ
miếu hiệu của Minh Tuyên Tông, hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]
Lăng Minh ở Nam Kinh, lăng của hoàng đế sáng lập nhà Minh, Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], một di sản thế giới
xem 松明[song1 ming2]
tươi sáng và xinh đẹp
cưới hỏi chính thức
Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]
hẹn gặp ngày mai; (thông tục, hài hước) thực phẩm đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên (đặc biệt là nấm kim châm)
Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu Do Hiệu 朱由校[Zhu1 You2 xiao4] (1605-1627), trị vì 1620-1627, miếu hiệu Minh Hi Tông 明熹宗[Ming2 Xi1 zong1]
ngày mai
báo Minh Báo (Hồng Kông)
phép so sánh
người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc
Minghe, ga tàu ở Nam Đài Loan; Meiwa (niên hiệu Nhật Bản 1764-1772); Meiwa (tên gọi chung cho các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
Lịch sử triều Minh, cuốn thứ hai mươi tư trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Trương Đình Ngọc 張廷玉|张廷玉[Zhang1 Ting2 yu4] năm 1739 trong triều đại Nhà…
Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)