Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
明古鲁
Míng gǔ lǔ

Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)

Cụm từ
明升暗降
míng shēng àn jiàng

(thành ngữ) thăng chức để ra rìa

Thành ngữ
明十三陵
Míng shí sān líng

Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)

Cụm từ
明初
Míng chū

đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)

Cụm từ
明儿个
míng r ge

(thông tục) ngày mai

Cụm từ
明儿
míng r

(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó

Cụm từ
明光蓝
míng guāng lán

xanh oải hương

Cụm từ
明光度
míng guāng dù

độ sáng

Cụm từ
明光市
Míng guāng Shì

Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
明光
Míng guāng

Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy

Cụm từ
明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng

nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ…

Thành ngữ
明信片
míng xìn piàn

bưu thiếp

Cụm từ
明令
míng lìng

ra sắc lệnh

Cụm từ
明代
Míng dài

triều đại nhà Minh (1368-1644)

Cụm từ
明仁宗
Míng Rén zōng

Minh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]

Cụm từ
明仁
Míng rén

Akihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019

Cụm từ
明人不做暗事
míng rén bù zuò àn shì

người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)

Thành ngữ
明亮
míng liàng

sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ

Cụm từ
明了
míng liǎo

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; rõ; cũng viết 明瞭|明了[ming2 liao3]

Cụm từ
míng

sáng; tương phản: tối 暗[an4]; (về ý nghĩa) rõ; rõ ràng; tiếp theo; công khai hoặc mở; khôn ngoan; thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh

Từ vựng
昌黎县
Chāng lí xiàn

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌黎
Chāng lí

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌都县
Chāng dū xiàn

Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
昌都
Chāng dū

Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo

Cụm từ
昌邑市
Chāng yì shì

Thành phố cấp huyện Changyi, ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌邑区
Chāng yì qū

quận Changyi của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
昌邑
Chāng yì

Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌迪加尔
Chāng dí jiā ěr

Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Cụm từ
昌盛
chāng shèng

thịnh vượng

Cụm từ
昌江黎族自治县
Chāng jiāng Lí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

Cụm từ