Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bengkulu (thị trấn Indonesia ở bờ nam đảo Sumatra)
(thành ngữ) thăng chức để ra rìa
Thập tam lăng thời Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)
đầu thời Minh (tức là từ nửa sau thế kỷ 14)
(thông tục) ngày mai
(thông tục) ngày mai; một ngày nào đó; một lúc nào đó
xanh oải hương
độ sáng
Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy
Mingguang, thành phố cấp huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2 zhou1], An Huy
nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] dùng năm 206 TCN chống Hạng Vũ…
bưu thiếp
ra sắc lệnh
triều đại nhà Minh (1368-1644)
Minh Nhân Tông, miếu hiệu của hoàng đế thứ tư nhà Minh Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4]
Akihito, tên gọi của hoàng đế Bình Thành 平成[Ping2 cheng2] của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019
người trung thực không làm chuyện mờ ám (thành ngữ)
sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; rõ; cũng viết 明瞭|明了[ming2 liao3]
sáng; tương phản: tối 暗[an4]; (về ý nghĩa) rõ; rõ ràng; tiếp theo; công khai hoặc mở; khôn ngoan; thuật ngữ chung cho lễ cúng thần linh
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo
Thành phố cấp huyện Changyi, ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
quận Changyi của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ
thịnh vượng
huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam