Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
明码
míng mǎ

mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng

Cụm từ
明确
míng què

rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng

Cụm từ
明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Thành ngữ
明知故问
míng zhī gù wèn

(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Thành ngữ
明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Thành ngữ
明知
míng zhī

biết rõ; biết rất rõ

Cụm từ
明了
míng liǎo

hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa

Cụm từ
明眼人
míng yǎn rén

người sáng suốt; người có con mắt tinh tường; người sáng mắt (khác với mù)

Cụm từ
明眸皓齿
míng móu hào chǐ

mắt sáng và răng trắng

Cụm từ
明目张胆
míng mù zhāng dǎn

một cách công khai và không sợ hãi; một cách trơ tráo

Cụm từ
明皎
míng jiǎo

rõ ràng và sáng sủa

Cụm từ
明白
míng bai

rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra

Cụm từ
明理
míng lǐ

hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do

Cụm từ
明珠暗投
míng zhū àn tóu

đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Thành ngữ
明珠
míng zhū

ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)

Cụm từ
明争暗斗
míng zhēng àn dòu

(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Thành ngữ
明熹宗
Míng Xī zōng

Minh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]

Cụm từ
明火
míng huǒ

ngọn lửa; lửa trần

Cụm từ
明澈
míng chè

trong suốt; trong veo

Cụm từ
明灭
míng miè

nhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần

Cụm từ
明溪县
Míng xī Xiàn

Mingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明溪
Míng xī

Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
明渠
míng qú

kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào

Cụm từ
明清
Míng Qīng

triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)

Cụm từ
明净
míng jìng

sáng và sạch; sáng ngời

Cụm từ
明治维新
Míng zhì Wéi xīn

Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
明治
Míng zhì

Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị

Cụm từ
明水县
Míng shuǐ xiàn

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明水
Míng shuǐ

huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
明武宗
Míng Wǔ zōng

Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]

Cụm từ