Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.); văn bản gốc (mật mã); (về giá cả) niêm yết rõ ràng
rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm
biết rõ; biết rất rõ
hiểu rõ; rõ ràng; đơn giản; sáng sủa
người sáng suốt; người có con mắt tinh tường; người sáng mắt (khác với mù)
mắt sáng và răng trắng
một cách công khai và không sợ hãi; một cách trơ tráo
rõ ràng và sáng sủa
rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ; hiểu; nhận ra
hợp lý; phải lẽ; một lý do, sự thật hoặc thực tế rõ ràng; hiểu lý lẽ hoặc lý do
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)
(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm
Minh Hy Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười lăm Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3]
ngọn lửa; lửa trần
trong suốt; trong veo
nhấp nháy; chớp tắt; sáng và mờ dần
Mingxi, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
Mingxi, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
kênh nước (mở, không che phủ); kênh đào
triều Minh (1368-1644) và triều Thanh (1644-1911)
sáng và sạch; sáng ngời
Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)
Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị
huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Minh Thủy ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Minh Vũ Tông, miếu hiệu của Minh đế thứ mười một, Trịnh Đức 正德[Zheng4 de2]