Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
có lợi; thuận lợi
khác; riêng biệt; không bằng; biến đổi
cha nào, con nấy (thành ngữ)
Thầy nào trò nấy. (thành ngữ)
có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình
trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)
(tài chính) chứng khoán có thể giao dịch
có giá trị
đến có chuẩn bị
Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)
trả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
hiệu quả; có ảnh hưởng
Đi việc quý gì đến đây?; Tôi có thể giúp gì cho bạn?; Tôi có thể làm gì cho bạn?
có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu
người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
đàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)
Có ai đó nhớ bạn! (sau khi hắt hơi)
có tình người
ai đó; mọi người; bất kỳ ai; có người ở đó; đang có người (như trong nhà vệ sinh)
một số người
một số; hơi
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
mang thai; mang đứa trẻ
tôi có giải pháp rồi!; có thai (viết tắt của 有了胎[you3 le5 tai1])
có chủ kiến; có chính kiến mạnh mẽ
có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản
một chút; một ít
một chút; có phần
nói sao để vậy (thành ngữ)
nói thẳng; nói rõ ràng; nói trực tiếp