Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
băng vệ sinh; đệm kinh nguyệt
kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ
vé tháng
tuần trăng
mù mắt do ánh trăng; viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa
nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác
xe mặt trăng
mặt trăng
hình lưỡi liềm
trăng lưỡi liềm
quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây
biển mặt trăng
dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán
lá nguyệt quế
lá nguyệt quế
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
vài ngày cuối tháng
cuối tháng
ngày đầu tiên của mỗi tháng
mỗi tháng
thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
lịch tháng
quầng quanh mặt trăng; quầng trăng
thu nhập hàng tháng
người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])
lãi suất hàng tháng
con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng