Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
有一腿
yǒu yī tuǐ

(khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình

Khẩu ngữ
有一次
yǒu yī cì

một lần; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
有一搭无一搭
yǒu yī dā wú yī dā

xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]

Cụm từ
有一搭没一搭
yǒu yī dā méi yī dā

không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích

Cụm từ
有一手
yǒu yī shǒu

có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
有一套
yǒu yī tào

có kỹ năng; giỏi giang; biết cách làm gì đó

Cụm từ
有一句没一句
yǒu yī jù méi yī jù

nói một lúc rồi im lặng ngay

Cụm từ
有一些
yǒu yī xiē

một chút; khá; một vài

Cụm từ
yǒu

có; có (gì đó); (dạng kết hợp) có; với; mang tính chất gì đó (như trong 有意[you3 yi4] cố ý)

Từ vựng
月黑天
yuè hēi tiān

trời tối; đêm tối

Cụm từ
月黑
yuè hēi

không trăng (đêm)

Cụm từ
月鳢
yuè lǐ

cá quả; Cá tràu Hoa

Cụm từ
月饼
yuè bǐng

bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)

Cụm từ
月食
yuè shí

nguyệt thực; hiện tượng nguyệt thực

Cụm từ
月头儿
yuè tóu r

đầu tháng (thông tục)

Cụm từ
月阑
yuè lán

vầng hào quang của mặt trăng

Cụm từ
月钱
yuè qián

khoản thanh toán hàng tháng

Cụm từ
月轮
yuè lún

trăng tròn

Cụm từ
月蚀
yuè shí

biến thể của 月食[yue4 shi2]

Cụm từ
月亏
yuè kuī

trăng khuyết; khuyết

Cụm từ
月蓝
yuè lán

xanh nhạt

Cụm từ
月薪
yuè xīn

thu nhập hàng tháng (hiện vật)

Cụm từ
月华
yuè huá

ánh trăng

Cụm từ
月芽
yuè yá

biến thể của 月牙[yue4 ya2]

Cụm từ
月色
yuè sè

ánh trăng

Cụm từ
月台票
yuè tái piào

vé vào sân ga

Cụm từ
月台
yuè tái

sân ga đường sắt

Cụm từ
月老
yuè lǎo

ông tơ; người mai mối; giống như 月下老人[yue4 xia4 lao3 ren2]

Cụm từ
月缺
yuè quē

trăng non

Cụm từ
月经棉栓
yuè jīng mián shuān

băng vệ sinh dạng ống

Cụm từ