Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
không ngừng tăng lên không giới hạn (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng mọi mặt
phong cách
nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng
cứng họng; không nói nên lời
mang thai; có em bé
bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến
ngon
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa
nổi tiếng; được biết đến
(văn học) quan lại
kể từ khi bắt đầu lịch sử
có thể; có khả năng; có lẽ
ai cũng khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
đi không trở lại (thành ngữ)
có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ
chó ngoan đáng được thưởng (thành ngữ)
(lịch sự) cảm ơn vì đã giúp đỡ (dùng khi nhờ vả hoặc sau khi nhận được sự giúp đỡ)
can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
mạnh mẽ; năng động; thú vị; vui vẻ
góp phần vào; thúc đẩy
có ích; có lợi; giúp; có lợi cho
hết sức (đặt sau động từ hoặc tính từ)
mạnh mẽ; có lực; sôi nổi
sáng tạo; có tính sáng tạo
sửa chữa nếu có sai lầm, nếu không thì tiếp tục duy trì tốt (thành ngữ)
có cả ưu điểm và nhược điểm
có lợi cho; có ích cho
có lợi nhuận