Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
墙倒众人推
qiáng dǎo zhòng rén tuī

nghĩa đen: khi tường sắp đổ, mọi người đều xô (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh kẻ ngã ngựa

Thành ngữ
qiáng

tường (LT: 面[mian4], 堵[du3]); (tiếng lóng) chặn (trang web) (thường ở dạng bị động: 被牆|被墙[bei4 qiang2])

Tiếng lóng xã hội
qiāng

đi nhanh

Từ vựng
zāng

cừu cái; tên địa danh

Danh từ riêng

(dùng trong địa danh); cách phát âm ở Đài Loan: [ge1]

Danh từ riêng
chuáng

biến thể của 床[chuang2]

Từ vựng
pán

lượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.; tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)

Từ vựng
qiáng

bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]

Từ vựng
尔雅
Ěr yǎ

"Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển

Cụm từ
尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc

Thành ngữ
尔格
ěr gé

erg (vật lý) (từ mượn)

Cụm từ
尔德
Ěr dé

Lễ Eid (Hồi giáo)

Cụm từ
尔后
ěr hòu

từ đó về sau; sau đó; sau này

Cụm từ
尔来
ěr lái

(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay

Cụm từ
ěr

như vậy; nên; như thế; ngươi; mày

Từ vựng
爽身粉
shuǎng shēn fěn

phấn rôm; phấn talc

Cụm từ
爽肤水
shuǎng fū shuǐ

nước hoa hồng (mỹ phẩm)

Cụm từ
爽脆
shuǎng cuì

rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; giòn và ngon

Cụm từ
爽约
shuǎng yuē

bỏ lỡ cuộc hẹn

Cụm từ
爽直
shuǎng zhí

thẳng thắn

Cụm từ
爽目
shuǎng mù

dễ nhìn; thu hút

Cụm từ
爽当
shuǎng dāng

một cách nhanh chóng; thẳng thắn và tự nhiên

Cụm từ
爽爽快快
shuǎng shuǎng kuài kuài

nhanh gọn; thẳng thắn

Cụm từ
爽然若失
shuǎng rán ruò shī

bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo

Cụm từ
爽然
shuǎng rán

thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn

Cụm từ
爽气
shuǎng qì

khí mát mẻ; thẳng thắn

Cụm từ
爽歪歪
shuǎng wāi wāi

cảm thấy tuyệt vời; hạnh phúc; ngập tràn hạnh phúc

Cụm từ
爽歪了
shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; kinh ngạc; quá ngầu!; đỉnh!

Tiếng lóng xã hội
爽朗
shuǎng lǎng

trời quang sáng (thời tiết); thẳng thắn; chân thành; cởi mở

Cụm từ
爽畅
shuǎng chàng

dễ chịu

Cụm từ