Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
父母亲
fù mǔ qīn

cha mẹ

Cụm từ
父母
fù mǔ

cha và mẹ; phụ huynh

Cụm từ
父权制
fù quán zhì

chế độ phụ hệ

Cụm từ
父慈子孝
fù cí zǐ xiào

cha nhân từ, con hiếu thảo (thành ngữ); tình cảm tự nhiên giữa cha mẹ và con cái

Thành ngữ
父爱
fù ài

tình phụ tử

Cụm từ
父子
fù zǐ

cha và con trai

Cụm từ
父女
fù nǚ

cha và con gái

Cụm từ
父执辈
fù zhí bèi

người cùng thế hệ với cha

Cụm từ
父执
fù zhí

(văn học) bạn của cha (cùng thế hệ)

Cụm từ
父丧
fù sāng

cái chết của cha

Cụm từ
父兄
fù xiōng

cha và anh trai; người đứng đầu gia đình; gia trưởng

Cụm từ

cha

Từ vựng
爵禄
jué lù

cấp bậc và bổng lộc quý tộc

Cụm từ
爵士鼓
jué shì gǔ

bộ trống (Đài Loan)

Cụm từ
爵士音乐
jué shì yīn yuè

nhạc jazz (từ mượn)

Cụm từ
爵士舞
jué shì wǔ

nhảy jazz (từ mượn)

Cụm từ
爵士乐
jué shì yuè

nhạc jazz (từ mượn)

Cụm từ
爵士
jué shì

hiệp sĩ; Ngài; từ mượn jazz

Cụm từ
爵位
jué wèi

cấp bậc quý tộc phong kiến, cụ thể: Công 公[gong1], Hầu 侯[hou2], Bá 伯[bo2], Tử 子[zi3], Nam 男[nan2]

Cụm từ
jué

đồ đựng rượu bằng đồng cổ có 3 chân và quai vòng; quý tộc

Từ vựng
wèi

biến thể của 為|为[wei4]

Từ vựng
yuán

vì vậy; do đó; do vậy; do đó mà; thế là; suy ra; đâu?; thay đổi (thành); đơn vị cổ về trọng lượng và tiền tệ

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 稱|称[cheng1]

Từ vựng
chèn

biến thể cũ của 稱|称[chen4]

Từ vựng
争鸣
zhēng míng

tranh luận

Cụm từ
争斗
zhēng dòu

đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh

Cụm từ
争风吃醋
zhēng fēng chī cù

ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
争面子
zhēng miàn zi

làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân

Cụm từ
争霸
zhēng bà

tranh giành quyền lực; cuộc đấu tranh quyền lực

Cụm từ
争雄
zhēng xióng

tranh giành quyền lực

Cụm từ