Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
片面
piàn miàn

đơn phương; một phía

Cụm từ
片长
piàn cháng

độ dài (thời lượng) của một bộ phim

Cụm từ
片酬
piàn chóu

thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình

Cụm từ
片语
piàn yǔ

cụm từ

Cụm từ
片花
piàn huā

đoạn giới thiệu (phim)

Cụm từ
片约
piàn yuē

hợp đồng phim

Cụm từ
片段
piàn duàn

đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)

Cụm từ
片时
piàn shí

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
片断
piàn duàn

đoạn; mảnh; phân đoạn

Cụm từ
片岩
piàn yán

đá phiến

Cụm từ
片尾
piàn wěi

phần kết thúc (của phim, v.v.); kết thúc (của phim, v.v.)

Cụm từ
片子
piàn zi

mảnh mỏng; mảnh nhỏ

Cụm từ
片商
piàn shāng

công ty sản xuất phim; nhà phân phối phim

Cụm từ
片名
piān míng

tựa phim

Cụm từ
片剂
piàn jì

(dược) viên nén

Cụm từ
片刻
piàn kè

khoảng thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
片儿警
piàn r jǐng

cảnh sát địa phương hoặc khu phố

Cụm từ
片儿
piān r

tấm; màng mỏng

Cụm từ
片假名
piàn jiǎ míng

katakana (chữ tiếng Nhật)

Cụm từ
片中
piàn zhōng

trong phim

Cụm từ
piàn

mảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện; lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước; lượng từ cho CD, phim, DVD…

Từ vựng
墙头草
qiáng tóu cǎo

người gió chiều nào theo chiều đó; người không có chính kiến; dễ bị ảnh hưởng; kẻ cơ hội

Cụm từ
墙角
qiáng jiǎo

góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)

Cụm từ
墙纸
qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
墙根
qiáng gēn

chân tường

Cụm từ
墙板锯
qiáng bǎn jù

cưa vách thạch cao

Cụm từ
墙旮旯
qiáng gā lá

góc tường

Cụm từ
墙壁
qiáng bì

tường

Cụm từ
墙报
qiáng bào

báo tường

Cụm từ
墙垣
qiáng yuán

tường; hàng rào

Cụm từ